Bảng báo giá xà gồ C mới nhất 2020

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất 2020

Xà gồ tiếng anh là Purlin, là một cấu kiện bằng thép được liên kết với hệ vì kèo để đỡ hệ mái gọi là xà gồ mái hoặc đỡ tôn đứng bao quanh gọi là xà gồ thưng.

Thông thường ta hay gặp xà gồ thép C và xà gồ thép Z bởi đặc tính dễ gia công chế tạo, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng vận chuyển tháo lắp. Xà gồ thường được mạ kẽm để chống lại sự ăn mòn của môi trường.

Xà gồ thép C

Xà gồ C thường dùng cho những nhà xưởng có bước cột < 6m.

Quy cách xà gồ C thường gặp:

  • C200x50x20x1,8 : Xà gồ C có chiều cao 200mm, chiều rộng cánh 50mm và chiều dày 1,8mm
  • C150x50x20x1,5

Tính năng đặc điểm của xà gỗ C

  • Chất lượng tối ưu

  • Dễ dàng cài đặt

  • Độ bền kéo cao

  • Chống mài mòn và ăn mòn

Bảng báo giá xà gồ C cập nhật mới nhất

Bảng báo giá xà gồ c mới nhất được Công ty vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật từ các đơn vị sản xuất gửi tới quý khách hàng.

Hiện trên thị trường có nhiều đơn vị bán xà gồ C và giá có sự biến động vì vậy quý khách nên thường xuyên cập nhật bảng báo giá xà gồ C để nắm bắt giá cụ thể.

Bảng báo giá xà gồ C Bảng báo giá xà gồ C

Xà gồ được chia ra nhiều loại, trong đó được sử dụng nhiều nhất: xà gồ C.

Chúng được sử dụng rộng rãi trong đời sống vì ứng dụng thuận tiện & mọi công trình, nhà xưởng, nhà tiền chế.

Lắp đặt nhanh nên tiết kiệm được nhiều thời gian thi công.

Bảng báo giá xà gồ Cbảng báo giá xà gồ với nhiều kích cỡ khác nhau được công ty chúng tôi cập nhật.

Hiện nay, giá cả thay đổi thường xuyên do có nhiều đơn vị kinh doanh.

Do đó, cập nhật báo giá để giúp khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng với giá hợp lý nhất.

Bảng báo giá xà gồ C cập nhật của Tôn Thép Sáng Chinh

BẢNG GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM HÔM NAY

Liên hệ mua xà gồ C các loại

Để nhận bảng báo giá xà gồ C quý khách có thể truy cập vào website: tonthepsangchinh.vn hoặc liên hệ trực tiếp Tôn Thép Sáng Chinh theo Hotline 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 chúng tôi sẽ tư vấn báo giá chính xác cho bạn.

STT QUY CÁCH ĐVT ĐỘ DÀY LY
 1.5Ly  1.8Ly  2.0Ly  2.4Ly
1 C40*80 M       26,000         31,000          34,000  38.000
2 C50*100 M       32,000         37,000          41,000        57,500
3 C50*125 M       35,500         31,500          45,000        56,500
4 C50*150 M       41,000         47,000          51,000        62,000
5 C30*180 M       40,500         46,000          51,000        62,500
6 C30*200 M       44,500         51,500          56,500        71,000
7 C50*180 M       44,500         51,500          56,500        72,500
8 C50*200 M       47,000         54,000          60,000        76,000
9 C50*250 M  73.000 (2ly)  99.000(2,4ly)          117.000(3ly)
10 C65*150 M       47,000         54,000          59,000        75,000
11 C65*180 M       50,500         59,000          65,500        78,500
12 C65*200 M       53.000     62.000          69,000        83,500
13 C65*250 M  –  117.000(3ly)          73,500      99,500
Độ dày, quy cách khác vui lòng Liên hệ : 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Lưu ý: Bảng báo giá này có thể được tùy theo số lượng đơn hàng hay khối lượng vật liệu khách hàng đặt hàng với chúng tôi.

Tham khảo thêm: Bảng báo giá xà gồ Z

Liên hệ ngay trung tâm chăm sóc khách hàng của chúng tôi để được cập nhật bảng báo giá vật liệu xây dựng mới nhất trong ngày.

Bảng báo giá xà gồ C mới nhất năm 2019

Báo giá xà gồ các loại thay đổi từng ngày do trên thị trường hiện nay, xuất hiện nhiều đơn vị kinh doanh, giá cũng khác nhau nhiều.

Do đó, công ty chúng tôi sẽ cập nhật bảng giá kèm theo các thông tin liên quan nhanh nhất.

Bảng báo giá chỉ mang tính thời điểm, vật liệu xây dựng leo thang. Khách hàng có thể liên hệ với chúng tôi qua địa chỉ bên dưới để được hỗ trợ một cách tốt nhất.

Xà gồ C có ưu điểm gì?

– Với mặt cắt có tiết diện hình C, với đặc điểm tính bền cao, chịu tải trọng lớn, vận chuyển – tháo rời – lắp ráp nhanh chóng. Chúng được ứng dụng tại mọi công trình, kết cấu thép, thiết bị đồ dùng trong nhà,..

– Xà gồ C mạ kẽm và xà gồ C thép đen là hai loại thuộc xà gồ C được sử dụng rộng rãi hiện nay. Loại mạ kẽm được sử dụng cho công trình yêu cầu chất lượng cao, lớp kẽm tăng khả năng chống ô xi hóa, chống lại các điều kiện từ bên ngoài ảnh hưởng đến công trình

Thông số kĩ thuật của xà gồ C

thông số kĩ thuật xà gồ c, thong so ki thuat xa go c

Khái niệm & phân loại xà gồ

Xà gồ được sinh ra từ công việc phá dỡ công trình & nằm theo phương ngang.

Chúng có chức năng chống đỡ tải trọng nặng của mái nhà, tầng, tường nhà,…

Ở nhiều địa phương khác nhau thì chúng có tên: ” đòn tay”.

Xà gồ đỡ tải trọng của mái nhà gọi: xà gồ mái.

Xà gồ kết hợp với tôn tường thì có tên: xà gồ thưng.

Xà gồ trong xây dựng được phân chia ra nhiều loại khác nhau.

Đối với nhiều năm trước, để tiết kiệm chi phí mua vật tư xây dựng, người ta hay sử dụng xà gồ gỗ với nhiều tiết diện đa dạng.

Tuy giá thành rẻ, nhưng xà gồ gỗ lại có nhiều nhược điểm: bị tấn công bởi mối mọt, xuống cấp nhanh nếu bị thấm nước trong các mùa mưa.

Hiện nay, sự phát triển cơ sở hạ tầng ra đời ngày càng nhiều, kéo theo việc sản xuất các sản phẩm vật liệu xây dựng cũng được nâng cao & đa dạng.

Trong đó có xà gồ, chúng chia ra 2 loại cơ bản: Xà gồ C & xà gồ Z.

Địa chỉ mua xà gồ & có bảng báo giá xà gồ C uy tín tại Tphcm

Tại thị trường Tphcm có rất nhiều địa chi cung cấp xà gồ tuy nhiên thường những cơ sở nhỏ lẻ mua qua bán lại cho nên giá thường cao hơn giá thật của sản phẩm.

Để tránh tình trạng đó quý khách hàng nên tìm tới các địa chỉ uy tín như Công ty vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh.

Tôn Thép Sáng Chinh: công ty chuyên phân phối các loại vật liệu cho các công trình lớn nhỏ trên địa bàn Tphcm & các tỉnh lân cận.

Công ty đã có 15 năm hoạt động trong lĩnh vực này & được đông đảo khách hàng biết đến và tin tưởng.

Chúng tôi cung cấp xà gồ đảm bảo chất lượng từ xưởng sản xuất tới thẳng công trình đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

Bảng báo giá xà gồ C do công ty cung cấp luôn có xác thực của đơn vị sản xuất cam kết giá đúng.

Để nhận bảng báo giá xà gồ C quý khách có thể truy cập vào website: tonthepsangchinh.vn hoặc liên hệ trực tiếp Tôn Thép Sáng Chinh theo Hotline 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666chúng tôi sẽ tư vấn báo giá chính xác cho bạn.

Quý khách có nhu cầu về Xà gồ C, hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TPHCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Telephone: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24 h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.
Bảng báo giá Thép Cuộn tin mới nhất 2020

Bảng báo giá Thép Cuộn tin mới nhất 2020

Thép cuộn xây dựng là loại thép thường được ứng dụng trong các ngành xây dựng công nghiệp dân dụng cơ khí chế tạo máy công cụ dụng cụ kết cấu nhà xưởng và nhiều công dụng khác. Sở dĩ người ta gọi là thép cuộn bởi thép là một sợi dài được quấn thành một cuộn.

Để tạo ra các thành phẩm thép cuộn phải trải qua một quy trình sản xuất phức tạp đòi hỏi kỹ thuật và công nghệ cao khi nguyên liệu được đúc thành phôi, sau đó phôi thép tiếp tục được nung chảy và tạo thành những sản phẩm Thép cuộn.​

Thép cuộn được bán trên thị trường hiện nay đều tuân theo tiêu chuẩn Việt Nam 1651 – 1:2008.

Được sản xuất với ba cỡ là phi 6, phi 8 và phi 10.Sản phẩm thép cũng được phân ra làm rất nhiều loại để đáp ứng nhu cầu sử dụng đa dạng của khách hàng như thép cuộn mạ kẽm, thép cuộn cán nóng, thép cuộn cán nguội, thép cuộn không gỉ.

Bảng báo giá Thép Cuộn được cập nhật từ Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh. Cung cấp đến người dùng thông tin giá  mới nhất được cập nhật trực tiếp ngay chính xưởng sản xuất.

Bảng báo giá Thép Cuộn Bảng báo giá Thép Cuộn

Giá sắt thép Thép Cuộn mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Thép Cuộn trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng báo giá thép cuộn cập nhật

Bảng báo giá Thép Cuộn tăng hay giảm về giá cả phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng của thị trường. Dựa vào thị trường, các công ty sản xuất sẽ điều chỉnh giá thích hợp nhất. Bảng giá các thông tin để quý khách có thể tham khảo thêm.

Sự biến động về báo giá sắt thép xây dựng thế giới cũng sẽ ảnh hưởng ít nhiều đến thị trường vật liệu xây dựng tại Việt Nam. Do đó, việc cập nhật liên tục bảng giá để bạn tìm ra thời điểm mua vật tư xây dựng với giá cả hợp lý nhất.

Công ty chúng tôi phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác nhau:

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ xưởng sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Bảng báo giá thép Miền Nam:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ công ty sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ

Tin liên quan: Bảng báo giá thép Pomina

Thông số kĩ thuật của thép cuộn

Thông thường, trên thị trường hiện nay xuất hiện nhiều loại thép cuộn khác nhau: thép cuộn cán nóng, thép cuộn cán nguội, thép cuộn mạ kẽm, thép cuộn không gỉ,..

Để cho ra đời sản phẩm thép cuộn có chất lượng cao, phải đáp ứng đầy đủ các thông số về kĩ thuật sau đây:

Yêu cầu kỹ thuật.

Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

– Chủng Loại: Thép cuộn: Ø6, Ø8 .

– Quy Cách : Cuộn.

– Tiêu Chuẩn Sản Phẩm: TCVN 1651 – 1:2008.

Thép cuộn cán nóng & thép cuộn cán nguội có điểm gì khác nhau?

Thép cuộn cán nóng: Với nhiệt độ trên 1000 độ, sản phẩm thép cuộn cán nóng được hình thành nhờ quá trình cán. Ở nhiệt độ này cho thép tạo hình một cách tốt nhất. Sử dụng nhiệt độ cao ở giai đoạn này để làm biến đổi hình dạng của thép, tạo ra các hình có kiểu dáng phong phú, phù hợp với tất cả mọi công trình.

Thép cuộn cán nóng cho vào các khuôn có độ dài & kích thước sẵn có để cho ra đời các sản phẩm như mong muốn. Tính ứng dụng của loại thép cán nóng cao, thường sử dụng để phụ vụ các ngành xây dựng, chế tạo máy, chi tiết máy, chế tạo ô tô, công nghiệp vận tải. tạo ra các dạng thép hình, thép hộp, thép ống,.. Thép cuộn cán nóng : một trong những nguyên liệu để sản xuất ra thép cuộn cán nguội.

Thép cuộn cán nguội: Sau giai đoạn của thép cuộn cán nóng sẽ đến giai đoạn của thép cuộn cán nguội. Thép cuộn cán nguội sử dụng phôi của thép cuộn cán nóng, giảm nhiệt độ & đưa về một mức nhất định. Đôi khi có thể giảm dần đến bằng nhiệt độ phòng.

Dung dịch mát được sử dụng trong suốt các công đoạn của quá trình cán nguội với mục đích nhiệt độ sẽ được kiểm soát tốt hơn & kết cấu thép bên trong sẽ không bị biến đổi.

Mục đích sử dụng phương pháp cán nguội giúp cho cấu tạo của thép không bị thay đổi, chỉ làm biến dạng thép như tạo ra loại thép tấm mỏng. Cán nguội tạo ra thành phẩm cứng cáp hơn so với cán nóng

Tính ứng dụng của thép cán nguội dùng để tạo ra các sản phẩm tấm phẳng như thép tấm, thép cuộn, thép tấm phẳng mỏng…, các chi tiết hình tròn, vuông, các sản phẩm có bề mặt láng mịn…

Các bước tiến hành đặt hàng thép cuộn tại Tôn Thép Sáng Chinh

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,.. Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép cuộn đến tận công trình đúng giờ & đúng nơi.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong. Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa và dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi. Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Giới thiệu sắt thép xây dựng tại công ty Sáng Chinh

– Công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh sở hữu hệ thống kho hàng lớn. Rải đều tại tất cả các quận huyện của TPHCM & các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,…

– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động & nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Chúng tôi phân phối sắt thép lớn tại khu vực Miền Nam. Làm việc với xưởng lớn có chất lượng sản phẩm cao.Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam.

– Giá cả cạnh tranh & chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm & bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Những lưu ý khi mua hàng:

  • Bảng báo giá thép cuộn các loại đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TPHCM cùng với các tỉnh thành lân cận.
  • Có các xe vận tải công suất đa dạng, lớn nhỏ khác nhau. Phù hợp với trọng lượng khách hàng mong muốn
  • Đặt hàng sau 6 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Các sản phẩm chúng tôi phân phối đều bảo hành chính hãng về chất lượng
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Khách hàng có quyền thanh toán sau khi đã kiểm tra mẫu mã, kích thước và chủng loại mình yêu cầu
Bảng báo giá thép Pomina cập nhật thời điểm này

Bảng báo giá thép Pomina cập nhật thời điểm này

Thép Việt Ý : tên gọi khác của thép Pomina, sản phẩm thép được ứng dụng trên dây chuyền sản xuất khép kín. Đạt các tiêu chuẩn quốc tế & các thông số phù hợp trong quá trình sản xuất.

Thép Pomina ứng dụng dụng nhiều công trình hiện nay: nhà phố, cảng biển, công trình, cầu đường & nhiều hạng mục khác.

Nhận biết thép cuộn pomina qua chữ nổi “POMINA”

Chú ý khi lựa chọn Thép cuộn Pomina chủ yếu được nhận biết qua chữ nỗi “POMINA” trên bề mặt, dùng thước đo khoảng cách giữa chữ nổi “POMINA” là 0,5 mét. 

Thép cây Pomina (Thép Vằn)

Thép cây Pomina tại Tôn Thép Sáng Chinh có dạng cây từ phi 10 tới phi 32, mỗi cây có độ dài cố định 11,7m/ cây. Bao gồm các cường độ khác nhau : ( CB300, CB400, SD390, SD295, Gr60 …)

Bảng báo giá thép Pomina được công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh cung cấp thông tin về giá cả tại ngay công ty sản xuất của các hãng nổi tiếng hiện nay. Chúng tôi còn phân phối cho các đại lý sắt thép lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam.

bảng báo giá thép pomina

Tiêu chuẩn thép Pomina

Bất cứ loại thép nào cũng cần đáp ứng các tiêu chuẩn cần thiết để phân biệt với các sản phẩm cùng loại, thép Pomina cũng vậy. Tiêu chuẩn thép Pomina được phân ra theo nhiều loại tiêu chuẩn:

  1. Tiêu chuẩn JIS G 3505 (Nhật Bản).
  2. Tiêu chuẩn JIS G 3112-2010 (Nhật Bản).
  3. Tiêu chuẩn TCVN 6285-1997.
  4. Tiêu chuẩn TCVN 1651-85 (Việt Nam).
  5. Tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008.
  6. Tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008 (Việt Nam).
  7. Tiêu chuẩn BS 4449-1997 (Anh).
  8. Tiêu chuẩn ASTM A615/A615M (Hoa Kỳ).

Bảng báo giá thép Pomina năm 2020 cập nhật chi tiết mới nhất

Dấu hiệu nhận biết thép cây Pomina

Để nhận biết thép cây Pomina, các bạn hãy quan sát mặt bên trên thanh thép, bạn sẽ thấy có in hình trái táo nổi & kích thước của sản phẩm từ D10 mm – D 40 mm. Mặt đối diện của thanh thép sẽ thể hiện kí hiệu mác thép theo từng loại tiêu chuẩn: CB300, CB400, SD390, SD295, Gr60 …

Chính vì lẽ đó Tôn Thép Sáng Chinh  mới chủ động cập nhật báo giá thép Pomina cũng như báo giá sắt thép xây dựng các loại mới nhất, chính xác nhất từ xưởng sản xuất cho quý khách hàng.

Bảng giá thép Pomina 2020 Cập nhật mới nhất

GIÁ THÉP POMINA SD390 ( LD VIỆT Ý)

LOẠI SẮT ĐVT GIÁ
Thép Pomina phi 6 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 8 cuộn KG            13,460
Thép Pomina phi 10 cuộn KG            14,560
Thép Pomina phi 10 Gân 11,7m Cây            96,500
Thép Pomina phi 12 Gân 11,7m Cây          139,000
Thép Pomina phi 14 Gân 11,7m Cây          190,000
Thép Pomina phi 16 Gân 11,7m Cây          249,000
Thép Pomina phi 18 Gân 11,7m Cây          309,000
Thép Pomina phi 20 Gân 11,7m Cây          385,000
Thép Pomina phi 22 Gân 11,7m Cây          468,000
Thép Pomina phi 25 Gân 11,7m Cây          621,000
LOẠI SẮT ĐVT

GIÁ THÉP POMINA SD 295 ( LD VIỆT Ý)

ø10Gân 11,7m Cây       84,600
ø12Gân 11,7m Cây       130,400
ø14Gân 11,7m Cây       178,600
ø16Gân 11,7m Cây       236,800
ø18Gân 11,7m Cây       299,800
ø20Gân 11,7m Cây       373,900

Thép cuộn Pomina

thép cuộn pomina thép cuộn Pomina

Lưu ý: Bảng báo giá thép trên có thể thay đổi cho nên quý khách nên gọi trực tiếp tới Sang Chinh 

Bảng báo giá thép Pomina tại Tôn Thép Sáng Chinh

Yếu tố để chúng tôi đưa ra giá dựa vào yếu tố thị trường & công ty sản xuất. Do đó, quý khách có thể an tâm vì giá thành vật liệu xây dựng luôn phù hợp với kinh tế của mọi chủ công trình.

Chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên & đều đặn về giá cả, việc liên tục cập nhật các thông tin về giá cũng là cách giúp cho khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất.

Báo giá thép Pomina mới từ công ty sản xuất

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

         STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP POMINA

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

Quả táo

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.400

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

65.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

104.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

146.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

188.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

241.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

304.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

382.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

500.000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/KG

Lưu ý báo giá thép Pomina có thể thay đổi tại thời điểm bạn truy cập Website: tonthepsangchinh.vn vì vậy để có báo giá thép Pomina chính xác nhất, mới nhất có thể liên hệ trực tiếp Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Tin tức liên quan: Bảng báo giá thép Việt Nhật

* Chính sách công ty Tôn Thép Sáng Chinh : 
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển nội thành đơn hàng trên 5 tấn đối với thép xây dựng.
– Thép cuộn được giao qua cân.
– Thép cây được giao theo cách đếm cây.
– Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Trong bảng báo giá:

– Thép cuộn phi 6, phi 8 sẽ được giao qua cân thực tế.

– Thép cây phi 10 đến 32 : thép cây, giao qua cách đếm cây thực tế ngay công trình.

– Thép Pomina đa dạng về các loại mác thép khác nhau. Quý khách có nhu cầu, xin liên hệ đế bộ phận kinh doanh để được báo giá nhanh nhất.

– Bảng giá đã bao gồm chi phí vận chuyển. Qúy khách sẽ không trả thêm bất cứ chi phí nào nếu phát sinh.

– Bảng giá đã bao gồm thuế VAT 10%.

– Các sản phẩm được chúng tôi cung cấp đều là hàng chính hãng. Các khoản trong hợp đồng rõ ràng & có sự thống nhất giữa hai bên.

– Kể từ khi nhận được đơn hàng chính thức, chúng tôi sẽ vận chuyển đến tận nơi trong thời gian sớm nhất.

Cách thức thực hiện mua vật liệu xây dựng tại công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh

  • Bước 1 : Qúy khách có thể biết được giá vật liệu xây dựng khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email.
  • Bước 2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá & tư vấn tại chỗ.
  • Bước 3 : Hai bên sẽ thống nhất hợp đồng về: Giá thành vật liệu, khối lượng hàng hóa , thời gian giao hàng. Cách thức nhận hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • Bước 4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • Bước 5: Sau khi đã hài lòng về dịch vụ. Khách hàng thanh toán số dư cho chúng tôi.

Giới thiệu sắt thép xây dựng tại công ty Sáng Chinh

– Chúng tôi phân phối sắt thép lớn tại khu vực Miền Nam. Làm việc với xưởng sản xuất lớn có chất lượng sản phẩm cao.Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn trong kiểm định của hội sắt thép Việt Nam.

– Giá cả cạnh tranh & chất lượng tốt nhất thị trường miền Nam.

– Đội ngũ chuyên viên làm việc năng động & nhiệt tình. Sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tôn Thép Sáng Chinh sở hữu hệ thống kho hàng lớn. Rải đều tại tất cả các quận huyện của TPHCM & các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An,…

Các tìm kiếm liên quan đến thép Pomina

thép pomina tuyển dụng

nhà máy thép pomina 3

logo thép pomina

thép pomina của nước nào

nhà máy thép pomina 2

hợp chuẩn hợp quy thép pomina

chứng chỉ chất lượng thép pomina

thép pomina hồ chí minh

bảng báo giá thép Việt Nhật

Tin tức mới bảng báo giá thép Việt Nhật

Thép Việt Nhật ngày càng khẳng định chất lượng & chỗ đứng trong lòng khách hàng, hiện nay đa số các công trình lớn nhỏ tại Việt Nam sử dụng thép Việt Nhật.
Do đó số người quan tâm tới giá loại vật liệu này ngày một tăng, hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu giá thép Việt Nhật do Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp.

Thép Việt Nhật Vina kyoei đáp ứng chuẩn mực tiêu chuẩn chất lượng các nước hàng đầu thế giới về công nghiệp như: JIS – Nhật, ASTM – Hòa Kỳ, TCVN – Việt Nam

Bảng báo giá thép Việt Nhật : bảng giá được nhiều khách hàng quan tâm bởi vì đây là loại thép chất lượng đã được khẳng định từ trước tới nay.

bảng báo giá thép việt nhật

Giá sắt thép Việt Nhật mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Việt Nhật trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất năm 2020

Công ty chúng tôi phân phối thép Việt Nhật & các sản phẩm sắt thép xây dựng khác với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách & kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất.

Đây là bảng báo giá thép Việt Nhật chi tiết & đầy đủ thông tin tổng hợp về giá tất cả các loại thép Việt Nhật hiện có trên thị trường.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Báo giá thép Việt Nhật – giá sắt thép xây dựng các loại được cập nhật thường xuyên. Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm & bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay. Bảng báo giá mới nhất từ xưởng sản xuất được gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Xem thêm: Bảng báo giá thép Việt Mỹ

Tiêu chuẩn thép Việt Nhật

Thép việt nhật hiện nay là loại thép đang rất được ưa chuộng & được phân phối rất nhiều trên thị trường. Vì thép việt nhật Vinakyoei có những tiêu chuẩn đạt chuẩn quốc tế đã được kiểm nghiệm rất cẩn thận. Các tiêu chuẩn đánh giá như sau:

Theo tiêu chuẩn JIS: G3112-SD295A và JIS: G3112-SD390 với đường kính quy định như sau: 10mm, 12mm, 14mm, 16mm, 20mm, 25mm, 28mm, 32mm, 36mm, 43mm, 51mm. Chiều dài: 11,7m và đóng bó 1 cột gồm 4 mối với trọng lượng 2,5 tấn.

Hiện nay, không ít các dạng thép bị làm giả, làm hàng nhái, chất lượng kém hơn thép việt nhật Vinakyoei thật & làm ảnh hưởng đến cả công trình xây dựng lớn, ảnh hưởng đến chất lượng công trình xây dựng & thậm chí còn ảnh hưởng đến sự an toàn của con người. Vậy, chúng ta phải phân biệt được thép thật, thép giả như thế nào để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái kém chất lượng.

Tôn thép Sáng Chinh, nơi để mọi khách hàng có thể tìm hiểu thông tin một cách đúng đắn nhất. Từ đó, giúp khách hàng tìm ra thời điểm mua với giá cả hợp lý nhất.

sắt thép xây dựng Việt Nhật, sat thep xay dung Viet Nhat

Mời khách hàng cùng tham khảo sản phẩm sắt thép khác của Sáng Chinh

Ngoài báo giá thép Việt Nhật ra, chúng tôi còn cung cấp đến quý khách vài báo giá của các hãng sắt thép nổi tiếng khác:

Bảng báo giá thép Việt Úc

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng Báo Thép Việt Úc luôn tự hào đã mang đến cho người tiêu dùng các sản phẩm thép có chất lượng hàng đầu, đạt các tiêu chuẩn Quốc tế & Việt Nam.

LOẠI THÉP

ĐƠN VỊ TÍNH

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Bảng báo giá thép Pomina:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng Báo Giá Thép Pomina với đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, cung cấp vật liệu xây dựng toàn miền nam, không giới hạn về số.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH

Ghi chú về đơn hàng:

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu 5 tấn.

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của xưởng sản xuất.

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% ).

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất.

Chính sách tại Tôn thép Sáng Chinh về bảng báo giá

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM & các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,..

– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng.

– Dung sai hàng hóa +-5% xưởng cho phép.

– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng & chất lượng tại công trình.

Công ty phân phối Tôn Thép Sáng Chinh – Chuyên cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng

Ở mỗi hạng mục sắt thép sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam.

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn & dài hạn.

Giá Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách & số lượng.

Các tìm kiếm liên quan đến thép việt nhật

giá thép việt nhật 2020

báo giá thép việt nhật 2020

thép việt nhật vjs

thép việt nhật có mấy loại

thép việt nhật hưng yên

so sánh thép pomina và thép việt nhật

Hiện tại giá SẮT THÉP đang thay đổi từng ngày để có giá chính xác và tốt nhất quý khách xin vui lòng liên hệ:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 để nhận được Giá Sắt Thép Hôm Nay.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu.
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển tới công trình.
– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.
– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

Bảng báo giá thép việt mỹ

Bảng báo giá thép Việt Mỹ thông tin mới nhất

Thép Việt Mỹ được chia làm 2 loại chính là thép cuộn Việt Mỹ và thép thanh vằn Việt Mỹ. Dưới đây là những đặc điểm của thép cuộn Việt Mỹ

Thép cuộn Việt Mỹ có trọng lượng khoảng 200kg đến 450kg/cuộn, trường hợp đặc biệt có thể cung cấp với trọng lượng 1.300kg/cuộn

Thép cuộn dạng dây, cuộn tròn, bề mặt trơn nhẵn hoặc có gân, có đường kính thông thường là: ϕ6mm, ϕ8mm

Giá sắt thép Việt Mỹ mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Việt Mỹ trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng báo giá thép Việt Mỹ sẽ được lấy các thông tin ngay từ xưởng sản xuất & được phân phối bởi công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh.

sắt thép việt mỹ, sat thep viet my

Bảng báo thép Việt Mỹ mới nhất năm 2020

Thép Việt Mỹ ( hay còn gọi là thép VAS ) nằm trong các hãng thép nổi tiếng hiện nay.

Chất lượng được khẳng định qua số lượng đơn đặt hàng & sức tiêu thụ to lớn trên thị trường.

Công ty chúng tôi phân phối thép Việt Mỹ & các sản phẩm sắt thép xây dựng khác với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách & kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất.

Bảng báo giá thép Việt Mỹ chi tiết

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 – Nghe máy 24/24

STT

LOẠI HÀNG

ĐVT

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

THÉP VAS

VIỆT MỸ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

VAS

2

D 6 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

12,450

4

D 10 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

7.21

76.400

5

D 12 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

10.39

126.500

6

D 14 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

14.13

169.200

7

D 16 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

18.47

214.000

8

D 18 ( Cây)

Độ dài (11.7m)

23.38

282.000

9

D 20 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

28.85

361.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

34.91

430.000

11

D 25 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

45.09

565.000

12

D 28 ( Cây )

Độ dài (11.7m)

56.56

liên hệ

Lưu ý giá có thể thay đổi

Tin liên quan: Báo giá thép miền Nam cập nhật hôm nay

Tại sao lại chọn thép Việt Mỹ tại Tôn Thép Sáng Chinh ?

Chúng tôi hiện là địa chỉ cung cấp thép Việt Mỹ giá tốt nhất Tphcm với nhiều chính sách, dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình.

– Đặt hàng trong vòng 24 h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

– Giao hàng đủ số lượng,quy cách,chủng loại Tôn Thép Sáng Chinh mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.

– Cam kết bán hàng 100% bán hàng công ty có nhãn mác của xưởng sản xuất.

– Nhận đặt hàng qua điện thoại, email & giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.

Bảng báo giá thép Việt Mỹ.

Ngoài báo giá thép Việt Mỹ ra, chúng tôi còn cung cấp đến quý khách vài báo giá của các hãng sắt thép nổi tiếng khác.

Ghi chú về đơn hàng – Bảng báo giá thép Việt Mỹ

+ Đơn hàng đạt tối thiểu yêu cầu 5 tấn.

+ Tất các mọi sắt thép được bảo hành còn mới 100% về chất lượng. Có giấy tờ kiểm định của công ty sản xuất.

+ Kê khai giá trong bảng chưa bao gồm thuế VAT ( 10% ).

+ Do thị trường có chiều hướng thay đổi về giá cả. Do đó quý khách cần cập nhật thông tin điều đặn để có thể nắm bắt giá nhanh nhất.

Chính sách tại Tôn thép Sáng Chinh về bảng báo giá

– Nhận đơn vận chuyển tại các quận huyện ở TPHCM & các khu vực lân cận: Tây Ninh, Bình Dương, Long An,…

– Vận chuyển đến ngay tại chân công trình theo ý muốn của khách hàng.

– Dung sai hàng hóa +-5% doanh nghiệp cho phép.

– Chất lượng an toàn cho công trình. Tuổi thọ sắt thép cao, mỗi sản phẩm đều có nhãn mác rõ ràng.

– Thanh toán 100% bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản ngay khi khách kiểm tra về số lượng & chất lượng tại công trình.

Chúng tôi liên kết với xưởng sản xuất Thép Việt Mỹ có uy tín nên sẽ đem lại mức giá tốt nhất dành cho mọi khách hàng.

Thời gian đặt hàng vào tư vấn 24/24 h, đặt hàng chủ động. Do đó sẽ tiết kiệm chi phí cho khách hàng.

Hơn nữa công ty thường xuyên cập nhật báo giá sắt thép xây dựng cho nên quý khách nên chú ý cập nhật

Chuyên phân phối & cung cấp sắt thép xây dựng hiệu quả, chất lượng

Ở mỗi hạng mục sắt thép sẽ kèm theo thông tin đầy đủ về từng sản phẩm.

Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách.

Chúng tôi chuyên cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam.

Với bãi kho rộng rãi, đơn đặt hàng không giới hạn về số lượng.

Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn & dài hạn.

Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay.

Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách & số lượng.

Công ty có thâm niên trong ngành Vật liệu xây dựng

Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tôn Thép Sáng Chinh nơi quy tụ đội ngũ kỹ sư & kiến trúc sư được đào tạo tại các trường đại học danh tiếng & đã trải qua nhiều năm kinh nghiệm tại các công trình lớn.

Với mong muốn đó, chúng tôi đã không ngừng nỗ lực hoàn thiện & cho ra đời website.

Website Tôn Thép Sáng Chinh online uy tín, chuyên nghiệp lớn nhất tại Miền Nam.

Quý khách có nhu cầu về Thép Việt Mỹ, hãy liên hệ chúng tôi

Công ty Vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TPHCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TPHCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24 h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

 

Bảng báo giá thép miền nam

Báo giá thép Miền Nam cập nhật hôm nay

Theo hướng phát triển của đất nước các công trình xây dựng mọc lên ngày càng nhiều vì thế nhu cầu thép Miền Nam ngày càng tăng.

Công ty vật liệu xây dựng Tôn Thép Sáng Chinh tự hào đại lý cấp một khu vực Tphcm của công ty thép Miền Nam chúng tôi cung cấp các sản phẩm thép Miền Nam chính hãng, giá cả tốt nhất thị trường.

Công ty thường xuyên cập nhật báo giá thép Miền Nam cũng như báo giá sắt thép xây dựng gửi tới quý khách hàng.

Thép Miền Nam – báo giá thép Miền Nam cập nhật hôm nay

Giá sắt thép Miền Nam mới nhất được cập nhật tại hệ thống công ty, đại lý thép cấp 1 Miền Nam trên toàn quốc, giá cạnh tranh, giao hàng tận nơi.

Bảng báo giá thép Miền Nam báo giá sắt thép, xà gồ,.. được công ty Sáng Chinh chúng tôi liên tục cập nhật về giá cả, mỗi vật liệu xây dựng sẽ được nêu rõ các thông tin: tên mác thép, quy cách, độ dài, rộng, khối lượng, tỉ trọng riêng.

Sắt thép xây dựng Miền Nam có hai loại chính

  • Thép cuộn miền nam gồm thép có kích thước phi 6 & phi 8, trên sắt có kí hiệu là thép miền nam chính hãng.
  • Thép cây miền nam gồm thép từ phi 10 tới phi 32 gồm các cường độ khác nhau như : thép CB300V, SD295A, CB400V, SD390, GR60…… trên cây sắt có kí hiệu chữ V .

Thép miền nam,bảng báo giá thép miền Nam

Điểm mạnh của Tôn Thép Sáng Chinh:

+ Có hệ thống kho bãi bao gồm 50 kho thép xây dựng lớn & các đại lý nhỏ nằm rải rác khắp toàn quốc.

+ Cam kết hàng chính hàng – Giá tốt nhất, bán lẻ với giá sỉ.

+ Chuyên phân phối toàn quốc Sắt Thép Xây Dựng, Thép Hộp, Thép Hình, Thép Ống, Tôn, Xà Gồ

+ Gởi ngay số lượng để được tư vấn & nhận chiết khấu.

+ Có hệ thống xe tải, xe ben, xe container trên 150 chiếc.

+ Có kinh nghiệm lâu năm trong ngành cung cấp thép xây dựng tại TPHCM & các tỉnh lân cận.

+ Đại lý chính thức & có các chứng nhận độc quyền của các công ty sản xuất cấp.

Tôn Thép Sáng Chinh rất hân hạnh được phục vụ quý  khách

Công Ty Tôn Thép Sáng Chinh  phân phối chính thức các sản phẩm sắt thép xây dựng cho công trình lớn nhỏ cũng như cửa hàng tại Miền Nam.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong ngành thép & được cam kết hỗ trợ trực tiếp từ các công ty thép hàng đầu tại Việt Nam, cùng với đội ngũ nhân viên thân thiện, nhiệt tình, sẵn sàng tư vấn hỗ trợ quý khách nhằm mang đến những sản phẩm, dịch vụ hoàn hảo nhất.

Bên cạnh đó hiện nay chúng tôi đã & đang phát triển thêm nhiều chi nhánh, cửa hàng, kho bãi & các phương tiện vận chuyển đa năng, nhằm đáp ứng nhanh nhất cho nhu cầu của mọi dự án công trình.

Tôn Thép Sáng Chinh được công nhận trong 10 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.

Chúng tôi có đầy đủ giấy tờ  được các công ty sắt thép nổi tiếng phê duyệt trở thành Đại Lý Chính Thức như :

  • Sắt thép xây dựng Việt Mỹ
  • Sắt thép xây dựng Posco
  • Sắt thép xây dựng Hòa Phát
  • Sắt thép xây dựng Miền Nam
  • Sắt thép xây dựng Việt Nhật
  • Sắt thép xây dựng Pomina

Tại sao lại chọn thép Miền Nam tại Tôn Thép Sáng Chinh ?

Chúng tôi : địa chỉ cung cấp thép Miền Nam giá tốt nhất Tphcm với nhiều chính sách, dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tình.

– Đặt hàng trong vòng 24 giờ sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

– Giao hàng đủ số lượng,quy cách,chủng loại Tôn Thép Sáng Chinh mới thu tiền để đảm bảo cho khách hàng kiểm soát hàng hóa cũng như quy cách.

– Cam kết bán hàng 100% bán hàng xưởng có nhãn mác của nơi sản xuất.

– Nhận đặt hàng qua điện thoại , email & giao hàng tận nơi miễn phí trong TPHCM.

Sắt thép xây dựng Miền Nam có hai loại chính

  • Thép cuộn miền nam gồm thép có kích thước phi 6 & phi 8, trên sắt có kí hiệu chữ thép miền nam chính hãng.
  • Thép cây miền nam gồm thép từ phi 10 tới phi 32 gồm các cường độ khác nhau như : thép CB300V, SD295A, CB400V, SD390, GR60…… trên cây sắt có kí hiệu chữ V.

Thép Miền Nam đã khẳng định được tên tuổi của mình trên thị trường vì thế quý khách hàng luôn tin tưởng sử dụng thép Miền Nam.

Chúng tôi triển khai dịch vụ báo giá & vận chuyển miễn phí đến chân công trình. Mọi chi tiết xin liên hệ địa chỉ bên dưới :

Cách nhận biết thép Miền Nam thật hay giả ?

bảng báo giá thép miền nam bảng báo giá thép miền nam bảng báo giá thép miền nam bảng báo giá thép miền nam

bảng báo giá thép miền nam bảng báo giá thép miền nam

Bảng báo giá thép Miền Nam 2020 tại công ty Tôn Thép Sáng Chinh

Yếu tố để chúng tôi đưa ra giá dựa vào yếu tố thị trường & nơi sản xuất. Do đó, quý khách có thể an tâm vì giá thành vật liệu xây dựng luôn phù hợp với kinh tế của mọi chủ công trình.

Chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên & đều đặn về giá cả, việc liên tục cập nhật các thông tin về giá giúp cho khách hàng tìm ra thời điểm mua hàng thích hợp nhất.

LOẠI HÀNG

ĐƠN VỊ TÍNH

TRỌNG LƯỢNG

KG/CÂY

ĐƠN GIÁ

1

Ký hiệu trên cây sắt

 

V

2

D6 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

3

D 8 ( CUỘN )

1 Kg

 

10.300

4

D 10 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

7.21

62.000

5

D 12 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

10.39

99.000

6

D 14  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

14.13

138.000

7

D 16  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

18.47

177.000

8

D 18  ( Cây)

Độ dài  (11.7m)

23.38

229.000

9

D 20  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

28.85

289.000

10

D 22 ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

34.91

350.000

11

D 25  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

45.09

460.0000

12

D 28  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

56.56

liên hệ

13

D 32  ( Cây )

Độ dài  (11.7m)

78.83

liên hệ

14

Đinh  +  kẽm buộc   =   12.500 Đ/KG   –     Đai Tai Dê   15 x 15 ….. 15x 25 = 12.500 Đ/Kg

Công ty chúng tôi phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Cung cấp các loại sắt thép xây dựng khác nhau:

Tin liên quan: Bảng báo giá thép Hòa Phát

* Chính sách công ty TÔN THÉP SÁNG CHINH : 
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT 10% & chi phí vận chuyển nội thành đơn hàng trên 5 tấn đối với thép xây dựng.
– Thép cuộn được giao qua cân.
– Thép cây được giao theo cách đếm cây.
– Phương thức thanh toán : thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản.

 

Bảng báo giá thép Hòa Phát 

Bảng báo giá thép Hòa Phát 2020 mới nhất

Bảng báo giá thép xây dựng Hòa Phát được cập nhật từ nhà máy sản xuất chính xác, vô cùng cần thiết. Mời các bạn cùng tham khảo.

Quý khách cần có bảng báo giá thép Hòa Phát 2020 mới nhất hãy để lại thông tin ở dưới bài viết này hoặc liên hệ hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp để nhân viên chúng tôi hỗ trợ.

Chính vì vậy Sáng Chinh luôn cố gắng để cập nhật bảng giá thép Hòa Phát & giá vật liệu xây dựng một cách nhanh nhất để khách hàng nắm bắt kịp thời.

 

thép cuộn hoa phát, thep cuon hoa phat

Bảng báo giá thép Hòa Phát năm 2020

Bảng báo giá thép Hòa Phát trên thị trường đang khá ổn định tuy nhiên mỗi đại lý mỗi đơn vị kinh doanh sẽ có một mức giá khác biệt xoay quanh báo giá công ty.

Nhưng đây là loại vật liệu có giá trị chênh lệch tuy nhỏ nhưng với lượng lớn con số đó có thể phải cân nhắc.

Chính vì thế quý khách hàng nên nắm chắc thông tin bảng báo giá thép Hòa Phát trước khi đến bất kỳ cửa hàng, đại lý nào để xem thép.

Để có báo giá thép chính xác vui lòng liên hệ các đại lý cấp 1 của Hòa Phát

Tôn Thép Sáng Chinh: đại lý cấp 1 của Hòa Phát  tại Thành phố Hồ Chí Minh

Giá Thép Hòa Phát 2020 Hôm Nay – Giá Mới Nhất Từ Nhà Máy

Tập đoàn thép Hòa Phát hình thành & phát triển hơn 25 năm, cho ra đời các sản phẩm thép có chất lượng & tính ứng dụng rộng rãi vào đời sống xây dựng hiện nay. Bảng báo giá thép Hòa Phát được cập nhật tại công ty Trách nhiệm hữu hạn Sáng Chinh giúp cho mọi khách hàng nắm bắt được giá cả theo từng thời điểm thích hợp.

Chúng tôi phân phối sản phẩm với đa dạng về mẫu mã, kích thước & không giới hạn về số lượng. Mọi thông tin chúng tôi đăng tải trên website, quý khách có thể liên hệ để biết thêm thông tin.

Chất lượng thép hộp đen Hòa Phát đạt chất lượng tiêu chuẩn quốc tế

Nói về chất lượng sản phẩm thép hộp đen Hòa Phát có chất lượng rất cao đạt tiêu chuẩn quốc tế, do các hệ thống máy móc sản xuất hiện đại sử dụng các công nghệ tiên tiến nhất hiện nay.

Không chỉ được phân phối trong nước, các sản phẩm thép hộp đen Hòa Phát còn được xuất khẩu ra các thị trường nước ngoài, với các loại sản phẩm được kiểm định chất lượng nghiêm ngặt.

Bảng báo giá thép Hòa Phát năm 2020 hôm nay

Báo giá thép Hòa Phát liên tục tăng giảm không ngừng do thị trường vật liệu xây dựng luôn chuyển biến thất thường. Chúng tôi sẽ thông báo thường xuyên về giá cả, đồng thời khách hàng nên cập nhật bảng giá thường xuyên để tìm ra khoảng thời gian mua hàng thích hợp nhất.

Hơn 15 năm kinh nghiệm trong sản xuất, phân phối thép minh chứng cho niềm tin, sự bền vững vào sản phẩm của tập đoàn Hòa Phát. Sau đây chúng tôi cập nhật bảng giá thép Hòa Phát ngày hôm nay giúp quý khách hàng tham khảo.

Mọi thông tin báo giá sắt thép xây dựng Hotline:097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666.

BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT MỚI NHẤT

 (Gọi ngay để nhận ưu đãi từ công ty Sáng Chinh. Đặc biệt : có hoa hồng cho người giới thiệu )

BẢNG GIÁ THÉP HÒA PHÁT HÔM NAY

ĐG
Đ/KG
TÊN HÀNG DVT KL/ CÂY
Thép cuộn Hòa Phát Ø 6 Kg   9,850
Thép cuộn Hòa Phát Ø 8 Kg   9,850
Thép cây Hòa Phát Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 9,800
Thép cây Hòa Phát  Ø 12 1Cây(11.7m) 10.39 9,700
Thép cây Hòa Phát  Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 9,700
Thép Hòa Phát Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 9,700
Thép Hòa Phát Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 9,700
Thép Hòa Phát Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 9,700
Thép Hòa Phát Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 9,700
Thép Hòa Phát Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 9,700
Thép Hòa Phát Ø28 1Cây(11.7m) 56.56 9,700
Thép Hòa Phát Ø32 1Cây(11.7m) 73.83 9,700

Lưu ý giá có thể thay đổi bất cứ lúc nào. Cho nên quý khách nên liên hệ trực tiếp tới Sáng Chinh để nhận báo giá chi tiết.

Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát

Hiện nay, trên thị trường xuất hiện nhiều sản phẩm nhái thương hiệu thép Hòa Phát không đúng với chất lượng, chủng loại, quy cách & mẫu mã của sản phẩm.

Nếu mua phải những sản phẩm kém chất lượng này sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng tới chất lượng công trình thi công. Do vậy, bạn cần trang bị cho mình những hiểu biết nhất định để nhận biết được thép Hòa Phát thật hay nhái.

Đối với sản phẩm thép Hòa Phát thật, tất cả đều được in logo của Tập Đoàn Thép Hòa Phát trên thành ống. Nếu bạn để ý kỹ một chút sẽ thấy logo Hòa Phát với 3 hình tam giác có gắn chữ Hòa Phát nằm phía dưới.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay

Để có giá sắt thép xây dựng mới nhất hôm nay quý khách xin vui lòng liên hệ văn phòng công ty

Sắt thép Sáng Chinh xin trân trọng thông báo đến toàn thể quý khách hàng đã và đang ủng hộ công ty chúng tôi rằng, chúng tôi đã trở thành Nhà Phân Phồi chính thức của các hãng sắt thép xây dựng chất lượng tại Việt Nam như:

Nhà phân phối thép Việt Nhật

Nhà phân phối thép Pomina

Nhà phân phối thép Hòa Phát

Nhà phân phối thép Miền Nam

Nhà phân phối thép Thái Nguyên

Nhà phân phối thép Việt Úc

Nếu quý khách muốn mua sắt thép xây dựng với giá nhà phân phối hãy liên hệ ngay với nhân viên kinh doanh của chúng tôi.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng năm 2020 mới nhất hôm nay

Bảng báo giá thép xây dựng mới nhất trong ngày. Giá thép xây dựng luôn thay đổi liên tục, được chúng tôi cập nhật thường xuyên và gửi tới quý khách hàng báo giá mới nhất.

thép hình chữ u, thep hinh chu u

Công ty chúng tôi phân phối các sản phẩm sắt thép xây dựng với số lượng không giới hạn. Đầy đủ về mẫu mã, quy cách & kích thước. Với các đơn hàng lớn sẽ có khuyến mãi ưu đãi nhất

Khách hàng luôn được xem bảng giá thép xây dựng mới nhất từng ngày trên hệ thống website của SÁNG CHINH – Giá cả thép xây dựng mới nhất và cạnh tranh nhất được đưa ra từ nhà sản xuất – Thời gian giao hàng nhanh chóng và đúng giờ là một lợi thế vốn có của SÁNG CHINH

Cập nhật: Bảng báo giá thép cuộn

Bảng báo giá thép Việt Nhật:

bảng báo giá thép việt nhật thép việt nhật vinakyoei

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Việt Nhật thông tin mới nhất từ xưởng sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG (kg) / CÂY ĐƠN GIÁ
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.950
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.950
03 Thép Việt Nhật Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22 82.000
04 Thép Việt Nhật Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39 116.500
05 Thép Việt Nhật Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16 158.000
06 Thép Việt Nhật Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49 207.000
07 Thép Việt Nhật Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40 262.000
08 Thép Việt Nhật Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90 323.000
09 Thép Việt Nhật Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87 391.000
10 Thép Việt Nhật Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05 509.000
11 Thép Việt Nhật Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63 LH
12 Thép Việt Nhật Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83 LH

Sáng Chinh cung cấp thép Việt Nhật, thép hộp kẽm, thép hộp chữ nhật, thép hộp vuông, thép xây dựng, tôn, xà gồ, vật liệu xây dựng các loại. Giá thép hộp thay đổi liên tục theo thị trường. Để cập nhật giá chính xác nhất bảng báo giá sắt thép xây dựng theo từng ngày, quý khách vui lòng liên hệ qua: email: thepsangchinh.com@gmail.com. Hotline: 097.5555.055

Bảng báo giá thép Miền Nam:

bảng báo giá thép miền nam thép miền nam

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Miền Nam thông tin mới nhất từ xưởng sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép cuộn Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép cuộn Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Miền Nam Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Miền Nam Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Miền Nam Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Miền Nam Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Miền Nam Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Miền Nam Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Miền Nam Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Miền Nam Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   Liên hệ
12 Thép Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   Liên hệ

Công ty phân phối thép Miền Nam toàn khu vực Miền Nam. Giá cạnh tranh trên toàn quốc. Xem Ngay. Đảm bảo đúng chất lượng & số lượng. Cam kết giao nhanh đúng hẹn. Báo giá ngay. Báo Giá Chính Xác 24/7. Giao Hàng Trong Ngày. Chi Nhánh Rộng Khắp. Chiết khấu Hoa Hồng Cao.

Bảng báo giá thép Pomina:

bảng báo giá thép pomina thép pomina

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép Pomina thông tin mới nhất từ xưởng sản xuất được chúng tôi cập nhật gửi tới khách hàng.

STT TÊN THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG / CÂY ĐƠN GIÁ (Đ/Kg) ĐƠN GIÁ( Đ / cây )
01 Thép Pomina Ø 6 Kg   11.800  
02 Thép Pomina Ø 8 Kg   11.800  
03 Thép Pomina Ø 10 1 Cây (11.7m) 7.22   82.000
04 Thép Pomina Ø 12 1 Cây (11.7m) 10.39   116.000
05 Thép Pomina Ø 14 1 Cây (11.7m) 14.16   157.500
06 Thép Pomina Ø 16 1 Cây (11.7m) 18.49   205.500
07 Thép Pomina Ø 18 1 Cây (11.7m) 23.40   260.000
08 Thép Pomina Ø 20 1 Cây (11.7m) 28.90   321.500
09 Thép Pomina Ø 22 1 Cây (11.7m) 34.87   389.000
10 Thép Pomina Ø 25 1 Cây (11.7m) 45.05   506.000
11 Thép Pomina Ø 28 1 Cây (11.7m) 56.63   LH
12 Thép Pomina Ø 32 1 Cây (11.7m) 73.83   LH

Phân phối thép Pomina toàn khu vực Miền Nam. Giá cạnh tranh trên toàn quốc. Xem Ngay. Đảm bảo đúng chất lượng & số lượng. Cam kết giao nhanh đúng hẹn. Báo giá ngay. Báo Giá Chính Xác 24/7. Chiết khấu Hoa Hồng Cao. Giao Hàng Trong Ngày. Chi Nhánh Rộng Khắp.

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát

bảng báo giá thép hòa phát thép hòa phá

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Thép xây dựng Hòa Phát : một trong những thương hiệu thép uy tín nhất tại Việt Nam, với sản lượng thép được tiêu thụ rất lớn mỗi năm. Sau đây : bảng giá thép xây dựng Hòa Phát cập nhật mới nhất gửi tới quý khách hàng tham khảo.

bảng báo giá thép hòa phát

Giá thép xây dựng Hòa Phát mới nhất ( Đã bao gồm VAT ). Cam kết giao nhanh đúng hẹn. Báo giá ngay. Báo Giá Chính Xác 24/7. Giao Hàng Trong Ngày. Chi Nhánh Rộng Khắp. Chiết khấu Hoa Hồng Cao.

Bảng báo giá sắt thép xây dựng Việt Đức

bảng báo giá thép việt đức thép việt đức

Thép Việt Đức được biết đến như một trong những công ty sản xuất thép ống uy tín nhất tại Việt Nam không những thế trong những năm gần đây thép xây dựng của tập đoàn Thép Việt Đức cũng đang phát triển mạnh mẽ với sản lượng ngày một tăng cao. Sau đây chúng tôi cung cấp bảng giá thép Việt Đức được cập nhật mới nhất trong tháng 08/2019

bảng báo giá thép việt đức

Giá thép xây dựng Việt Đức mới nhất ( Đã bao gồm VAT )

Bảng báo giá thép xây dựng Việt Ý

Thép Việt Ý đang tăng trưỡng mạnh mẽ với doanh thu đạt được hơn 7 nghìn tỉ đồng mỗi năm. Sản phẩm thép xây dựng cũng chính là sản phẩm được tiêu thụ với sản lượng lớn nhất, mang về doanh thu cực lớn cho công ty. Sau đây, bảng giá thép xây dựng Việt Ý cập nhật mới nhất hôm nay tháng 7/2019.

bảng báo giá thép việt ý

Giá thép xây dựng Việt Ý mới nhất ( Đã bao gồm VAT )

Trên đây là bảng giá thép xây dựng được cập nhật mới nhất, cung cấp bởi công ty Thép Sáng Chinh. Với nhiều năm kinh nghiệm & đại lý cao cấp uy tín của các xưởng thép hàng đầu Việt Nam, chúng tôi cung cấp thép xây dựng với chất lượng & giá thành tốt nhất.

Bảng báo giá sắt thép thép xây dựng Việt Úc

LOẠI THÉP

ĐƠN VỊ TÍNH

THÉP VIỆT ÚC

Ký hiệu trên cây sắt

HVUC

Thép Việt Úc D 6

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 8

Kg

10.000

Thép Việt Úc D 10

Cây (11.7m)

75.000

Thép Việt Úc D 12

Cây (11.7m)

106.000

Thép Việt Úc D 14

Cây (11.7m)

140.000

Thép Việt Úc D 16

Cây (11.7m)

185.000

Thép Việt Úc D 18

Cây (11.7m)

Liên hệ

Thép Việt Úc D 20

Cây (11.7m)

Liên hệ

ĐINH+KẼM

KG

15,000

Tin liên quan: Bảng báo giá tôn

Hiện tại giá SẮT THÉP đang thay đổi từng ngày để có giá chính xác và tốt nhất quý khách xin vui lòng liên hệ:

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 để nhận được Giá Sắt Thép Hôm Nay.

– Có HOA HỒNG cho người giới thiệu.
– Đơn giá trên đã bao gồm thuế VAT (10% ) & Chi phí vận chuyển tới công trình.
– Giao hàng tận nơi, có xe tải lớn nhỏ giao hàng các tỉnh.
– Phương thức thanh toán TIỀN MẶT – CHUYỂN KHOẢN

RẤT MONG ĐƯỢC SỰ HỢP TÁC CỦA QUÝ KHÁCH HÀNG!

Bảng báo giá tôn úp nóc

Bảng báo giá tôn úp nóc từ nhà sản xuất

Tôn úp nóc cũng được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng để thay thế cho ngói úp nóc.

Ngày nay, tôn càng được sử dụng nhiều để thay thế cho các mái lợp thông thường khác.

Sản phẩm có kết cấu đơn giản, dễ lắp đặt, quá trình vận chuyển không gây vỡ như ngói nên đem lại rất nhiều tiện lợi cho người sử dụng.

Được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại.

Áp dụng tiêu chuẩn sản xuất của Nhật và Châu Âu.

Tôn úp nóc rất bền với môi trường, sử dụng thép nền G300-550mpa mạ kẽm, mạ màu, mạ hợp kim nhôm kẽm phủ màu chất lượng cao cấp làm nguyên liệu.

Bảng báo giá tôn úp nóc cập nhật 2020

Tôn úp nóc là một trong những sản phẩm trong dòng tôn được chúng tôi cung cấp theo yêu cầu của khách hàng dựa vào bản vẽ thiết kế công trình.

Ngày nay, tôn càng được sử dụng nhiều để thay thế cho các mái lợp thông thường khác. Tôn úp nóc cũng được sử dụng rất rộng rãi trong xây dựng để thay thế cho ngói úp nóc. Sản phẩm có kết cấu đơn giản, dễ lắp đặt, quá trình vận chuyển không gây vỡ như ngói nên đem lại rất nhiều tiện lợi cho người sử dụng.

Bảng báo giá tôn úp nóc được chúng tôi cập nhật báo giá ngay chính tại nhà máy sản xuất.

tôn úp nóc, ton up noc

Công ty chúng tôi cập nhật bảng báo giá tôn úp nóc mới nhất gửi tới khách hàng

Để có được bảng báo giá tôn úp nóc cập nhật hay bảng báo giá tôn các loại khách hàng vui lòng gọi về hotline 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666 của công ty hoặc truy cập trực tiếp Website: https://tonthepsangchinh.vn/ để biết chi tiết và được chúng tôi tư vấn cụ thể.

Tôn Thép Sáng Chinh chúng tôi vừa là đơn vị sản xuất cũng như phân phôi tôn các loại cho nên giá cả và chất lượng tôn của chúng tôi luôn đảm bảo tốt nhất.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng bảng báo giá tôn úp nóc cập nhật mới nhất từ nhà sản xuất.

Để có bảng báo giá tôn úp nóc mới và chính xác nhất do các nhà máy sản xuất tôn cung cấp , Quý khách hàng vui lòng liên hệ với phòng kinh doanh của chúng tôi

Chú ý

Báo giá có thể thay đổi theo số lượng đơn hàng và thời điểm đặt hàng.

Nên quý khách vui lòng liên hệ  trực tiếp cho chúng tôi đề có báo giá chính xác trong ngày.

Công ty Manh Tiến Phát ngoài cung phân phôi tôn các loại còn có cung cấp các loại thép hình, thép hộp, thép ống, xà gồ chất lượng cao cho mọi đối tượng khách hàng có nhu cầu.

Bảng báo giá tôn các loại, tôn úp nóc cập nhật nhanh, liên tục

Do giá cả biến động theo thời thế, chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về báo giá liên tục. Báo giá tôn các loại mời quý khách tham khảo

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Xem thêm: Bảng báo giá tôn Việt Nhật

Lưu ý vài thông tin khi mua hàng

  • Báo giá tôn lạnh đã bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến tận nơi tại các tỉnh Miền Nam
  • Chúng tôi có các loại xe tải chuyên dụng lớn nhỏ để số lượng vận chuyển luôn được bảo đảm.
  • Đặt hàng có liền ngay trong ngày
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao

Quy trình thực hiện mua vật liệu xây dựng tại công ty TNHH Sáng Chinh

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lương đơn hàng qua email
  • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Những ưu đãi ,chính sách của công ty Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Báo giá luôn chi tiết và chính xác theo từng đơn vị khối lượng
  • Cung cấp giá cả tốt nhất đến với từng khách hàng, đại lý lớn nhỏ tại TPHCM và các tỉnh lân cận
  • Vận chuyển hàng hóa tận nơi, đến tận chân công trình
  • Miễn phí vận chuyển cho khách hàng tiết kiệm chi phí vận chuyển cho quý khách.

Những vấn đề cần chú ý khi bảo quản tôn úp nóc

– Hãy giữ tôn ở những nơi có điều kiện khô ráo, nên bảo quản những nơi cao hơn mặt đất và che chắn cẩn thận.

– Tránh các hóa chất : acid, bazo, muối, kiềm làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản

– Quét dọn vệ sinh mái bằng nước sau khi lợp mái. Định kỳ xả nước ở những phần không tiếp xúc với mưa sẽ tăng cường tuổi thọ, vẻ đẹp của mái nhà.

Ưu điểm vượt trội của các dòng mái tôn hiện nay

– Sản xuất phong phú nhiều mẫu mã, đa dạng kích thước để phù hợp với nhu cầu mục đích sử dụng
– Độ kháng ăn mòn cao
– Chống nóng tối ưu và vượt trội
– Lớp bảo vệ anti-finger: chống ố, chống oxy hóa, giữ được bề mặt sáng lâu, giảm bong tróc. Trầy xước lớp mạ trong quá trình dập, cán.

Quý khách có nhu cầu mua Tôn úp nóc, hãy liên hệ chúng tôi

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

 

Bảng báo giá tôn việt nhật

Bảng báo giá tôn Việt Nhật tin tức mới nhất

Tôn việt nhật có tính chống nóng, chịu nhiệt và độ bền cao. Tôn việt nhật là loại tôn có 3 lớp được sản xuất theo côn nghệ Nhật Bản.

Sản phẩm tôn việt nhật là dòng sản phẩm chất lượng cao và giá rẻ đang được nhiều khách hàng chọn lựa tại thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam. Tôn việt nhật có nhiều dòng, sản phẩm đẹp, đa dạng về mẫu mã và sản phẩm có độ bền cao.

Bảng báo giá tôn Việt Nhật giá tôn thời điểm hiện tại ở Tphcm và khu vực lân cận.

tôn Việt Nam, ton Viet Nam

BẢNG BÁO GIÁ TÔN VIỆT NHẬT 2020 MỚI NHẤT

Dưới đây là bảng báo giá tôn Việt Nhật 2020 mới nhất để quý khách tham khảo.

Tuy nhiên để biết giá chính xác nhất trong từng thời điểm, quý khách vui lòng liên hệ Hotline:

097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Quý khách có nhu cầu mua Tôn Việt Nhật, hãy liên hệ chúng tôi

Địa chỉ :

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm Tôn Thép Sáng Chinh trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

So sánh bảng báo giá tôn Việt Nhật năm 2020

GIÁ TÔN LẠNH VIỆT NHẬT THÁNG 2020

Độ dày(Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn lạnh Việt Nhật 2 dem 80 2.40 55.000
Tôn lạnh Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000
Tôn lạnh Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000
Tôn lạnh Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000

GIÁ TÔN MÀU VIỆT NHẬT THÁNG 2020

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn màu Việt Nhật 2 dem 20 1.90 50.000
Tôn màu Việt Nhật 3 dem 00 2.45 69.000
Tôn màu Việt Nhật 3 dem 50 2.90 70.000
Tôn màu Việt Nhật 4 dem 00 3.40 78.000
Tôn màu Việt Nhật 4 dem 20 3.50 79.000
Tôn màu Việt Nhật 4 dem 50 3.80 86.000
Tôn màu Việt Nhật 5 dem 00 4.30 90.000
Chấn máng 4.000/m  
Chấn vòm + diềm 4.000/m  
Ốp nóc 1.500/m  
Tôn nhựa 1 lớp m 34.000
tôn nhựa 2 lớp 68.000

Tham khảo thêm: Bảng báo giá tôn cán sóng

Quy trình thực hiện mua tôn Việt Nhật tại công ty TNHH Sáng Chinh

  • B1 : Nhận báo giá theo khối lượng đơn hàng qua email
  • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi

Khuyến cáo khi bảo quản tôn Việt Nhật:

– Hãy giữ tôn ở những nơi có điều kiện khô ráo, nên bảo quản những nơi cao hơn mặt đất và che chắn cẩn thận.

– Tránh các hóa chất : acid, bazo, muối, kiềm làm ảnh hưởng đến tôn trong quá trình bảo quản

– Quét dọn vệ sinh mái bằng nước sau khi lợp mái. Định kỳ xả nước ở những phần không tiếp xúc với mưa sẽ tăng cường tuổi thọ, vẻ đẹp của mái nhà.

Bảng báo giá tôn Việt Nhật

Do giá cả biến động theo thời thế, chúng tôi sẽ cung cấp các thông tin về báo giá liên tục. Bảng báo giá tôn các loại mời quý khách tham khảo

bang bao gia ton, bảng báo giá tôn

Lưu ý vài thông tin khi mua hàng

  • Báo giá tôn lạnh đã bao gồm VAT 10% và phí vận chuyển đến tận nơi tại các tỉnh Miền Nam
  • Chúng tôi có các loại xe tải chuyên dụng lớn nhỏ để số lượng vận chuyển luôn được bảo đảm.
  • Đặt hàng có liền ngay trong ngày
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.