Bảng báo giá thép hình V cập nhật 2020

Bảng báo giá thép hình V

Bảng báo giá thép hình V cập nhật 2020

Thép hình V có đặc tính cứng, khả năng chịu được cường lực và độ bền bỉ cao. Sản phẩm này có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm…ngoài ra sản phẩm còn có độ bền trước hóa chất. Thép hình chữ V thường được sử dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng, ứng dụng trong ngành công nghiệp đóng tàu…. 

Bảng báo giá thép hình V cập nhật giá bởi công ty Tôn thép Sáng Chinh thời điểm này. Mọi thông tin chúng tôi cung cấp tới khách hàng đều được cập nhật từ các đơn vị cung cấp uy tín

Bảng báo giá thép hình v, thép hình chữ v mạ kẽm

Cập nhật bảng báo giá thép V

Thông tin cập nhật vui lòng gọi Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép hình V

Để nhận báo giá thép hình V mới nhất. Ngoài ra chúng tôi sẽ công cấp thông tin bảng báo giá thép hình, báo giá thép hình C, thép hình U, thép hình H, I, L và các loại sắt thép khác

Thép hình V có những tiêu chuẩn nào?

Mác thép CT3 của Nga đạt theo tiêu chuẩn: Gost 380-38.

Mác thép SS400 của Nhật, Mác thép Q235B, Q345B của Trung Quốc  theo tiêu chuẩn 3030, SB410, JIS G3101,…

Mác thép A36 của Mỹ theo tiêu chuẩn A572 Gr50, ATSM A36, SS400,…

Thép hình V được phân loại trên thị trường như thế nào?

Để thuận lợi cho việc chọn lựa nhanh chóng để đáp ứng tiến độ thi công của dự án, công trình. Nhà sản xuất đã sản xuất ra nhiều loại thép hình V với kích cỡ khác nhau. Cụ thể được phân ra:

  • Thép V 30 x 30 x 3 x 6m
  • Thép V 40 x 40 x 4 x 6m
  • Thép V 50 x 50 x 3 x 6m
  • Thép V 50 x 50 x 4 x 6m
  • Thép V 50 x 50 x 5 x 6m
  • Thép V 50 x 50 x 6 x 6m
  • Thép V 60 x 60 x 4 x 6m
  • Thép V 60 x 60 x 5 x 6m
  • Thép V 63 x 63 x 5 x 6m
  • Thép V 63 x 63 x 6 x 6m
  • Thép V 70 x 70 x 6 x 6m
  • Thép V 75 x 75 x 6 x 6m
  • Thép V 70 x 70 x 7 x 6m
  • Thép V 75 x 75 x 7 x 6m
  • Thép V 80 x 80 x 6 x 6m
  • Thép V 80 x 80 x 7 x 6m
  • Thép V 80 x 80 x 8 x 6m
  • Thép V 90 x 90 x 6 x 6m
  • Thép V 90 x 90 x 7 x 6m
  • Thép V 100 x 100 x 8 x 6m
  • Thép V 100 x 100 x 10 x 6m
  • Thép V 120 x 120 x 8 x 12m
  • Thép V 120 x 120 x 10 x 12m
  • Thép V 120 x 120 x 12 x 12m
  • Thép V 130 x 130 x 10 x 12m
  • Thép V 130 x 130 x 12 x 12m
  • Thép V 150 x 150 x 10 x 12m
  • Thép V 150 x 150 x 12 x 12m
  • Thép V 150 x 150 x 15 x 12m
  • Thép V 175 x 175 x 15 m 12m
  • Thép V 200 x 200 x 15 x 12m
  • Thép V 200 x 200 x 20 x 12m
  • Thép V 200 x 200 x 25 x 12m

Thép hình V: Khả năng chịu lực tốt nên được ứng dụng nhiều vào các đường dây tải điện cao thế, các công trình cầu đường, nhà máy, nhà xưởng. Ngoài ra nó còn xuất hiện ở các nhà máy đóng tàu, làm hàng rào vảo vệ

Hiện tại thép hình V tại thị trường Việt Nam có hai loại là thép V Trung Quốc và thép V Thái Nguyên, tùy theo nhu cầu sử dụng mà quý khách hàng có thể chọn lựa ra loại thép hình phù hợp nhất để sử dụng.

Thép hình chữ V xuất xứ ở đâu?

Giá Thép V Thái Nguyên thường rẻ hơn thép V Trung Quốc bởi không phải chịu các loại thuế phí, đồng thời chất lượng sản phẩm của thép V cũng đạt được chất lượng đảm bảo. Thép V Tisco có rất nhiều kích thước phổ biến để khách hàng lựa chọn và sử dụng.

Ngoài Thép V Tisco và Thép hình V Trung Quốc thì hiện nay còn có thép V của An Khánh cũng được nhiều khách hàng tin tưởng và tìm hiểu. Đồng thời thép hình V của Sáng Chinh cũng có hình thức khá đẹp và bắt mắt, đáp ứng được những nhu cầu cần thiết của công trình.

Ứng dụng thép hình V

Thép V có khá nhiều những ứng dụng mà quý khách hàng có thể nhìn thấy hàng ngày như: sử dụng để xây dựng nhà thép tiền chế, có thể cắt nhỏ để có nhiều ứng dụng khác nhau như để làm kệ đặt điều hòa, làm kệ để kê nhiều các sản phẩm khác. Ngoài ra thép V còn được sử dụng để đóng tàu, làm khung sườn xe tải….

Ưu điểm của thép V đấy chính là có khả năng chống ăn mòn cao, chịu được nhiệt độ cũng như trọng lượng cao, có nhiều kích thước để quý khách hàng có thể chọn lựa sử dụng.

Những lợi ích của thép hình V / L / dạng góc

– Cung cấp năng lực kết cấu cao trong các kết nối để chống lại sự cắt của bu lông / mối hàn.

– Rất được ưa thích để được sử dụng như một thanh thép giằng cho các vì kèo, vì chúng cung cấp sự kết hợp tốt giữa khả năng uốn dọc trục (Sức ép / Nén).

– Có thể được đặt trở lại trở lại để tạo ra một phần hình chữ T ảo.

Nhược điểm của thép hình V / L / dạng góc

– Hình học không đối xứng theo cả hai hướng XX và YY.

– Vật liệu rất thấp: tỷ lệ công suất cấu trúc được cung cấp, so với các phần hình dạng khác

Khách hàng lưu ý vài thông tin khi mua hàng: 

  • Trong báo giá thép hình các loại đã bao gồm thuế VAT 10%. Cũng như phí vận chuyển hàng hóa tận nơi tại khu vực TPHCM và các tỉnh lân cận: Tây Ninh, Đồng Nai, Long An, Bình Dương,..
  • Ở mỗi số lượng đơn đặt hàng, chúng tôi đều có xe tải với tải trọng phù hợp với nhu cầu của khách hàng.
  • Tùy theo số lượng mà sẽ có ngay trong ngày.
  • Tất cả các VLXD được chúng tôi giao với đúng chủng loại, đúng thương hiệu.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao.
  • Khách hàng được quyền kiểm tra số lượng và chất lượng trước khi thanh toán cho chúng tôi.
  • Dung sai trọng lượng, độ dày, quy cách thép hình +-5% nhà máy cho phép.
  • Phương thức thanh toán đa dạng : Chuyển khoản hay tiền mặt.

Những chính sách và ưu đãi của công ty Tôn Thép Sáng Chinh dành cho khách hàng

  • Ở mỗi đơn vị khối lượng, chúng tôi đều báo giá nhanh và chi tiết chính xác nhất.
  • Chúng tôi là nhà phân phối VLXD đến các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam.
  • Vận chuyển và giao hàng miễn phí đến tận nơi, tận công trình.
  • Nhận tư vấn miễn phí. Ngoài ra bạn cũng có thể đến ngay tại công tư để được tham vấn trực tiếp và chi tiết hơn.

Thông tin về tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý khách.

Nhà phân phối vật liệu xây dựng lớn nhất tại miền Nam

Mời xem thêm thông tin về tìm kiếm và bản đồ trên trang tìm kiếm lớn nhất hiện nay.

Liên hệ Công Ty Tôn Thép Sáng Chinh

Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM

Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM

Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Email: thepsangchinh@gmail.com

Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Tiến trình thực hiện mua vật liệu xây dựng tại công ty TNHH Sáng Chinh

  • B1 : Chúng tôi cập nhật thông tin khách hàng về số lượng VLXD, địa điểm vận chuyển.
  • B2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.
  • B3 : Hai bên thống nhất : Giá cả , khối lượng hàng, thời gian giao nhận. Cách thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
  • B4: Sắp xếp kho bãi,đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
  • B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.
bảng báo giá thép hình

Bảng báo giá thép hình cập nhật 2020

Thép Hình là những thanh thép xây dựng có hình dáng giống những chữ cái, nên còn có tên gọi khác là thép chữ.

Thép hình là một trong những nguyên vật liệu sắt thép quan trọng được ứng dụng và sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng và một số ngành công nghiệp nặng như: xây dựng cầu đường, ngành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền, nâng và vận chuyển máy móc, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, nâng và vận chuyển máy, làm cọc cho nền nóng nhà xưởng… 

Bảng báo giá thép hình được cung cấp bởi công ty Tôn thép Sáng Chinh đầu năm 2020. Thông tin chúng tôi cập nhật từ các đơn vị sản xuất.

Bảng báo giá thép hình cập nhật 2020

Bảng báo giá thép hình là tổng quan giá cả các loại thép hình như thép hình C, thép hình V, thép hình H, thép hình U, thép hình I … được cập nhật từ đơn vị sản xuất. Đơn vị cung cấp bảng báo giá là đại lý Tôn Thép xây dựng Sáng Chinh

Trong nội dung bài viết này chúng tôi sẽ cập nhật thông tin giá các loại thép hình để quý khách tham khảo

Và để nhật được giá thép hình chính xác nhất vui lòng liên hệ theo các số điện thoại dưới đây.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Thép hình – bảng báo giá thép hình trong giai đoạn hiện nay

Thép hình và những ứng dụng

Thép hình là loại thép trong quá trình sản xuất được cán định hình theo yêu cầu của thực tiễn công trình. Người ta gọi là thép hình vì mặt cắt của thép có hình chữ cái như chữ H, V, C, I …

bảng báo giá thép hình

 

Thép hình là vật liệu quan trọng trong lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp, công trình dân dụng, trong công nghiệp cơ khí, đóng tàu … bởi những đặc tính ưu việt như kết cấu chắc chắn, có khả năng chống chịu trong môi trường khắc nghiệt.

Một số ứng dụng thường thấy của thép hình bao gồm: ứng dụng trong xây dựng cầu đường, trong công nghiệp đóng tàu, thanh nâng, giá đỡ, kệ kho xưởng, xây dựng kho xưởng, làm cọc móng, dầm cẩu trục, tháp truyền thanh, truyền hình …

Chính vì có nhiều ứng dụng trong cuộc sống như vậy mà nhu cầu sử dụng thép hình ngày càng cao và giá thép hình càng được quan tâm

Bảng báo giá thép hình C – Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hình C là giá loại thép có mặt cắt hình chữ C. Bảng giá sẽ bao gồm giá của nhiều kích thước thép C từ bé tới lớn quý khách có thể tham khảo dưới đây.

Bảng báo giá thép hình C

Bảng báo giá thép hình chữ V

Bảng báo giá thép hình V cung cấp, phân phối các loại thép chữ V Thép chữ V là một loại thep hinh chất lượng cao cho các công trình xây dựng. Đảm bảo nguồn hàng tốt, ghi rõ xuất xứ.

bảng báo giá thép hình v,bang bao gia thep hinh v

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666


Thép góc đều cạnh(Thép chữ V)

Chủng loại: L50, L60, L63, L70, L80, L90, L100, L120, L130…
Tiêu chuẩn: TCVN 1656-75; TCVN 5709-1993; JIS G3101:1999; JIS G3192:2000

Kích thước thông dụng.

H(mm)

B(mm)

T(mm)

L (mm)

W(kg/m)

Đơn giá

20

20

3

6

0.382

 

25

25

3

6

1.12

 

25

25

4

6

145

 

30

30

3

6

1.36

 

30

30

4

6

1.78

 

40

40

3

6

1.85

 

40

40

4

6

2.42

 

40

40

5

6

2.97

 

50

50

3

6

2.5

 

50

50

4

6

2.7

 

50

50

5

6

3.6

 

60

60

5

6

4.3

 

63

63

4

6

3.8

 

63

63

5

6

4.6

 

63

63

6

6

5.4

 

65

65

6

6

5.7

 

70

70

5

6

5.2

 

70

70

6

6

6.1

 

75

75

6

6

6.4

 

75

75

8

6

8.7

 

80

80

6

6

7.0

 

80

80

7

6

8.51

 

80

80

8

6

9.2

 

90

90

6

10.90

 

100

100

7

6/9/12

10.48

 

100

100

8

6/9/12

11.83

 

100

100

10

6/9/12

15.0

 

100

100

12

6/9/12

17.8

 

120

120

8

6/9/12

14.7

 

125

125

9

6/9/12

17,24

 

125

125

10

6/9/12

19.10

 

125

125

12

6/9/12

22.70

 

130

130

9

6/9/12

17.9

 

130

130

12

6/9/12

23.4

 

130

130

15

6/9/12

36.75

 

150

150

12

6/9/12

27.3

 

150

150

15

9/12

33.60

 

175

175

12

9/12

31.8

 

175

175

15

9/12

39.4

 

200

200

15

9/12

45.3

 

200

200

20

9/12

59.7

 

200

200

25

9/12

73.6

 

250

250

25

9/12

93.7

 

250

250

35

9/12

129

 

Xin giới thiệu đến quý độc giả bảng trọng lượng quy ước của thép hình U-I-V cơ bản:

Bảng báo giá thép hình U

Bảng báo giá thép hình U cung cấp các loại thép hình u chất lượng cao, Giá tốt, Giao hàng toàn quốc. Hàng đúng tiêu chuẩn, đúng chất lượng.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

bảng báo giá thép hình u,bang bao gia thep hinh u

Công dụng: Dùng trong ngành chế tạo máy, đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cơ khí, xây dựng công trình, …

>> Mác thép của Nga: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

kích thước thông dụng

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

L (mm)

W (kg/m)

 

50

   

6

4,48

 

65

   

6

3,10

 

80

39

3.0

6

4,33

 

100

45

3,4

6

5,83

 

120

50

3,9

6

7,5

 

140

55

5

6

10,49

 

150

73

6,5

6

18,6

 

160

   

6/9/12

13,46

 

180

70

5,1

12

16.30

 

200

69

5,4

12

17,30

 

200

75

9

12

24,60

 

200

76

5,2

12

18,40

 

250

76

6

12

22,80

 

280

85

9,9

12

34,81

 

300

82

7

12

30,20

 

320

88

8

12

38,10

 

Bảng báo giá thép hình L

Công ty Tôn Thép Sáng Chinh hiểu được vậy nên thường xuyên cung cấp bảng báo giá thép hình l cho khách quan tâm.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Bảng báo giá thép hình I 

Bảng báo giá thép hình I bao gồm đa dạng chủng loại. Tất cả điều đáp ứng yêu cầu xây dựng của chủ công trình.

bảng báo giá thép hình i,bang bao gia thep hinh i

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666           

+Công dụng: Dùng cho công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, … 

Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010. 
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36

Kích thước thông dụng và độ dày tiêu chuẩn .

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

t2 (mm)

L (mm)

W (kg/m)

Đơn giá

100

55

4.5

6.5

6

9.46

 

120

64

4.8

6.5

6

11.50

 

150

75

5

7

12

14

 

198

99

4.5

7

12

18,2

 

200

100

5,5

8

12

21,3

 

250

125

6

9

12

29,6

 

298

149

5.5

8

12

32

 

300

150

6,5

9

12

36,7

 

346

174

6

9

12

41,4

 

350

175

7

11

12

49,6

 

396

199

7

11

12

56,6

 

400

200

8

13

12

66

 

446

199

8

13

12

66,2

 

450

200

9

14

12

76

 

496

199

9

14

12

79,5

 

500

200

10

16

12

89,6

 

500

300

11

18

12

128

 

596

199

10

15

12

94,6

 

600

200

11

17

12

106

 

600

300

12

20

12

151

 

700

300

13

24

12

185

 

800

300

14

26

12

210

 

 900

 300

16 

28 

12 

240 

 

Bảng báo giá thép hình H

bảng báo giá thép hình h,bang bao gia thep hinh h

Bảng báo giá thép hình H, cung cấp thông tin báo giá qua từng thời điểm. Việc khách hàng cập nhật cụ thể giúp tìm ra thời gian mua hàng với giá cả nhiều ưu đãi lớn.

Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666

Công dụng: Dùng trong công trình xây dựng cầu đường, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, ngành cơ khí, … 

>> Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88.
>> Mác thép của Nhật: SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
>> Mác thép của Mỹ: A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36. 

Kích thướt thông dụng và độ dày tiêu chuẩn.

H (mm)

B (mm)

t1(mm)

t2 (mm)

L (mm)

W (kg/m)

Đơn giá/kg

100

100

6

8

12

17,2

 

125

125

6.5

9

12

23,8

 

150

150

7

10

12

31,5

 

175

175

7.5

11

12

40.2

 

200

200

8

12

12

49,9

 

294

200

8

12

12

56.8

 

250

250

9

14

12

72,4

 

300

300

10

15

12

94

 

350

350

12

19

12

137

 

400

400

13

21

12

172

 

588

300

12

20

12

151

 

* Ghi chú: Quý khách có nhu cầu vui lòng liên hệ trực tiếp để có giá tốt nhất.

Tham khảo thêm giá loại thép được sử dụng nhiều nhất hiện nay: Bảng báo giá thép Pomina

Những lưu ý cần biết về bảng báo giá thép hình của Công ty Tôn Thép Sáng Chinh

Hiện tại có rất nhiều đại lý cửa hàng cung cấp các loại thép hình khác nhau.

Nhưng không phải nơi nào cũng cung cấp đúng giá, đúng chất lượng.

Đến với doanh nghiệp Tôn Thép Sáng Chinh quý khách hoàn toàn có thể yên tâm vì chúng tôi là đại lý cấp 1 có uy tín nhất hiện nay.

Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình mới nhất, chính xác nhất tới quý khách.

– Đội ngũ nhân công, xe cộ thường trực 24/24, giao hàng nhanh cam kết chất lượng.

– Chúng tôi có kho hàng ở các vị trí trung tâm và luôn có hàng sẵn sàng phục vụ mọi nhu cầu của khách hàng.

– Đến với chúng tôi bạn hoàn toàn yên tâm về giá cũng như chất lượng và sản phẩm.

Khách hàng chú ý khi mua vật liệu xây dựng :

  • Bảng báo giá thép hình I đã bao gồm các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TP.HCM cùng với các tỉnh thành lân cận.
  • Đáp ứng đầy đủ về mặt số lượng. Vận chuyển miễn phí đến ngay tận công trình.
  • Đặt hàng sẽ có trong ngày, thời gian giao hàng tùy vào số lượng ít hay nhiều.
  • Mọi sản phẩm đều được đạt các chỉ tiêu kiểm chứng, và có tem chống hàng giả.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt sau khi nhận hàng tại công trình.
  • Trước khi thanh toán, quý khách được quyền kiểm tra về chất lượng và mẫu mã tại nơi.

Các mác thép hình đạt các tiêu chuẩn nào?

+ Mác thép của Trung Quốc : Q235B, SS400,…sản xuất .theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410,…

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

+ Mác thép của Nga: CT3 , … sản xuất theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, …..sản xuất theo tiêu chuẩn: SB410, JIS G 3101, 3010.

Hiện nay được sử dụng nhiều nhất vẫn là mác thép Trung Quốc do mẫu mã đẹp và giá thành lại rẻ.

Chi tiết chung về sản phẩm thép hình được cập nhật từ nhà máy sản xuất

Mỗi một VLXD được lưu thông trên thị trường, phải đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu về các thông tin như sau đây:

MÁC THÉP GR.B – Q235B – S235JR -A36 – SS400 – GR.A
TIÊU CHUẨN Đạt các chỉ tiêu của: ASTM – GB/T 700 – EN10025-2 – JIS G3101 – KD S3503 – A131 
ỨNG DỤNG Thép hình sử dụng nhiều tại các khu công nghiệp, nhà xưởng,nhà tiền chế, nhà ở, làm giàn khoan, các thép bị điện tử, đồ dùng sinh hoạt,… và các ứng dụng khác
XUẤT XỨ Thái Lan – Trung Quốc – Đài Loan -Viet Nam – Nhật Bản  – Hàn Quốc 
QUY CÁCH ĐA DẠNG Dày   : 4.5mm – 26mm
Dài : 6000 – 12000mm

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – Địa chỉ cung cấp vật liệu xây dựng cho mọi công trình hàng đầu hiện nay

Mọi yêu cầu của quý khách sẽ được chúng tôi đáp ứng tận tình nhất. Kho rộng rãi nên VLXD luôn có sẵn, chúng tôi vận chuyển miễn phí đến tận nơi, tận địa điểm theo ý muốn của khách hàng.

Mở rộng hoạt động tại TPHCM và các tỉnh lân cận khác. Làm việc cả tuần, bao gồm ngày lễ, tết, nên cứ liên hệ cho chúng tôi khi khách hàng có nhu cầu về dịch vụ. Bộ phận chăm sóc khách hàng sẽ hỗ trợ tư vấn kịp thời.

Cùng với sự phát triển và hợp tác với các nhà sản xuất VLXD uy tín. Công ty chúng tôi đang là nhà phân phối các sản phẩm xây dựng với chất lượng cao, đang có sức tiêu thụ lớn trên thị trường.

Thông tin thêm về các bảng báo giá của doanh nghiệp Tôn Thép Sáng Chinh

Bảng báo giá thép hộp

Thép hộp của Tôn Thép Sáng Chinh có hai loại chính : thép hộp đen và thép hộp kẽm với độ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số như sau :

+ Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

+ Thép hộp hình vuông mạ kẽm : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

Bảng báo giá thép ống

Thép ống phi 21, Thép ống phi 27, Thép ống phi 34, Thép ống phi 42, Thép ống phi 49, Thép ống phi 60, Thép ống phi 76, Thép ống phi 90, Thép ống phi 108, Thép ống phi 114, Thép ống phi 127, Thép ống phi 141, Thép ống phi 168, Thép ống phi 180, Thép ống phi 219….

Bảng báo giá tôn

Đây là bảng báo giá tôn 2019 chi tiết tại thời điểm hiện tại để quý khách tham khảo. Nếu muốn có bảng báo giá tôn Đông Á, Việt Nhật, Hoa Sen chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ với chúng tôi qua hotline, gửi email hoặc chat trực tiếp với nhân viên chúng tôi.

GIÁ TÔN LẠNH HOA SEN, VIỆT NHẬT 2019

Độ dày (Đo thực tế) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá (Khổ 1,07m)
Tôn Việt Nhật 2 dem 80 2.40 55.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 10 2.80 69.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 30 3.05 73.000
Tôn Việt Nhật 3 dem 70 3.35 78.000
Hoa sen 4 dem00 3.90 79.500
Hoa sen 4 dem50 4.30 86.000
Hoa sen 4 dem70 4.50 90.000

Bảng báo giá sắt thép xây dựng

Báo giá sắt thép xây dựng tại Tôn Thép Sáng Chinh được công nhận trong top 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.

Chúng tôi có đầy đủ giấy tờ  được các nhà máy sắt thép nổi tiếng phê duyệt là Đại Lý Chính Thức như :

  • Sắt thép xây dựng Việt Mỹ
  • Sắt thép xây dựng Posco
  • Sắt thép xây dựng Hòa Phát
  • Sắt thép xây dựng Miền Nam
  • Sắt thép xây dựng Việt Nhật
  • Sắt thép xây dựng Pomina

Bảng báo giá xà gồ mới nhất năm 2019

Trong các công trình xây dựng bằng thép, các vật liệu phụ như xà gồ (mái nhà) và dầm tường (wall) thường có hình chữ C, Z hoặc U.

Xà gồ là gì? cung cấp và báo giá các loại xà gồ 2019 tại hồ chí minh. Ngoài xà gồ chúng tôi còn có các loại vật liệu xây dựng như sắt thép, cát, đá, gạch. Đá xây dựng các loại. Gạch, Xi măng các loại. Cát san lấp, xây dựng. Thép xây dựng.

Tham khảo: Bảng báo giá xà gồ

công ty tôn thép Sáng Chinh

Công ty tôn thép Sáng Chinh dịch vụ uy tín

Công ty tôn thép Sáng Chinh chuyên cung cấp các sản phẩm, dịch vụ trong lĩnh vực xây dựng như phân phối sắt thép xây dựng, các vật liệu xây dựng cao cấp và tư vấn thiết kế và thi công công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, Thẩm tra thiết kế và dự toán công trình, Kiểm định chất lượng công trình, Cung cấp và cho thuê máy móc thiết bị dùng trong ngành xây dựng… 

Với đội ngũ nhân viên nhanh nhẹn giàu kinh nghiệm trong công ty chúng tôi đã vận chuyển rất nhiều vật liệu xây dựng và sắt thép xây dựng cho nhiều dự án lớn trong các lĩnh vực thiết kế và thi công xây dựng tại thị trường miền Nam và các tỉnh thành lân cận

Chúng tôi sẵn sàng cung cấp cho khách hàng nhiều loại sắt thép khác nhau từ sắt thép pomina, sắt thép Việt Nhật, sắt thép Hòa Phát, sắt thép Việt Úc, thép Miền Nam…. với phương châm: “UY TÍN – CHẤT LƯỢNG” . Chúng tôi rất mong muốn được hợp tác với các đối tác trong nước cũng như ngoài nước…

công ty tôn thép Sáng Chinh
công ty tôn thép Sáng Chinh

LĨNH VỰC KINH DOANH CHÍNH

  • Phân phối Thép Pomina
  • Phân phối Thép Miền Nam
  • Phân phối Thép Việt Nhật
  • Phân phối Thép Hòa Phát
  • Và các loại vật liệu xây dựng khác.

TỔNG CÔNG TY KHO THÉP XÂY DỰNG XIN CAM KẾT:

  • Cam kết bán hàng chính hãng, 100% sản phẩm có nhãn mác của nhà sản xuất.
  • Nhận đặt hàng qua điện thoại , email và giao hàng tận nơi miễn phí trong nội thành TPHCM.
  • Đặt hàng trong vòng 3h sẽ vận chuyển hàng tới nơi công trình.

 CHÍNH SÁCH CỦA CÔNG TY:

  • Đơn giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT tới tận chân công trình.
  • Chúng tôi có đẩy đủ xe tải lớn nhở đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho công trình quý khách.
  • Đặt hàng sau 3 tiếng sẽ có hàng ( tùy vào số lượng ít nhiều ).
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
  • Giá hàng có thể giảm từng ngày hoặc theo số lượng đơn hàng mà quý khách đặt nên quý khách vui lòng gọi tới PKD để có báo giá mới nhất.

Thông tin báo giá các loại vật liệu xây dựng:

  • icon Bảng báo giá thép hình
  • icon Bảng báo giá thép hình C
  • icon Bảng báo giá thép hình L
  • icon Bảng báo giá thép hình V
  • icon Bảng báo giá thép hộp chữ nhật
  • icon Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đen
  • icon Bảng báo giá thép hộp vuông đen
  • icon Bảng báo giá tôn lạnh
  • icon Bảng báo giá tôn mạ kẽm
  • icon Bảng báo giá tôn nhựa
  • icon Bảng báo giá tôn Đông Á
  • icon Bảng báo giá tôn sóng ngói
  • icon Bảng báo giá thép Pomina
  • icon Bảng báo giá thép Việt Mỹ
  • icon Bảng báo giá thép ống
  • icon Bảng báo giá thép ống đen

Tin tức của tôn thép Sáng Chinh

Vì sao nên chọn thép Việt Nhật cho công trình?

Thép hộp là gì?

Thông tin công ty tôn thép Sáng Chinh

Loại hình hoạt động: Công ty TNHH Một Thành Viên 
Mã số thuế: 0314915544
Địa chỉ: Số 43/7B đường Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện pháp luật: Lê Thị Thủy
Ngày cấp giấy phép: 13/03/2018
Ngày hoạt động: 12/03/2018 (Đã hoạt động 2 năm
Điện thoại: 0909936937
Trạng thái: Đang hoạt động

Nhà Máy Sản Xuất Tôn Thép: Tôn Thép Hai Chinh 80 Lê Văn Khương, X. Đông Thạnh, H. Hóc Môn, TP. HCM

Bảng báo giá thép hộp cập nhật 04-01

Thép hộp với những ứng dụng thực tế trong xây dựng cũng như trong nhiều nghành công nghiệp khác nhau. Vì thế mà rất nhiều người quan tâm tới bảng báo giá thép hôp.

Nhưng thông tin giá thép hộp trên Internet lại tràn lan khó mà nhận biết đâu là giá đúng, giá thời điểm hiện tại, giá do đơn vị nào cung cấp

Từ đó mọi người cần tìm một địa chỉ uy tín không đơn giản để mua thép mà còn có thể kịp thời cập nhật thông tin giá sắt thép.

Bảng báo giá thép hộp cập nhật bởi công ty Tôn thép Sáng Chinh thời điểm đầu năm 2020.

Mọi chi tiết báo giá xin liên hê Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937

Thép hộp – bảng báo giá thép hộp cập nhật 2020

Bảng báo giá thép hộp hôm nay tại tphcm

Giá thép hộp được rất nhiều đơn vị cập nhật nhưng thực tế giá thép lại có sự chênh lệch giữa các đơn vị

Nhưng quý khách yên tâm công ty chúng tôi cập nhật thông tin bảng báo giá thép hộp tham khảo

STTTên sản phẩmĐộ dài(m)Trọng lượng(Kg)Giá chưa VAT(Đ / Kg)Tổng giá chưa VATGiá có VAT(Đ / Kg)Tổng giá có VATĐặt hàng
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
1Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.063.4515,45553,32117,00158,653
2Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.163.7715,45558,26717,00164,094
3Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.264.0815,45563,05817,00169,364
4Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.464.715,45572,64117,00179,905
5Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.062.4115,45537,24817,00140,972
6Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.162.6315,45540,64817,00144,713
7Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.262.8415,45543,89317,00148,283
8Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.463.2515,45550,23017,00155,253
9Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.062.7915,45543,12117,00147,433
10Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.163.0415,45546,98517,00151,683
11Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.263.2915,45550,84817,00155,933
12Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.463.7815,45558,42217,00164,264
13Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.063.5415,45554,71217,00160,184
14Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.163.8715,45559,81317,00165,794
15Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.264.215,45564,91317,00171,404
16Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.464.8315,45574,65017,00182,115
17Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.565.1415,45579,44117,00187,385
18Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.866.0515,45593,50617,001102,856
19Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.065.4315,45583,92317,00192,315
20Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.165.9415,45591,80517,001100,986

Lưu ý: Giá chỉ mang tính chất tham khảo mọi chi tiết xin liên hệ 097.5555.055 – 0909.936.937 để nhận giá chi tiết cho các kích thước lớn hơn.

Đặc điểm các loại thép hộp nên biết

Thép hộp là loại thép có kết cấu hộp vững chắc nhưng nhẹ dễ dàng trong thiết kế thi công

Thép hộp chia 2 loại chủ yếu dưới đây.

– Thép hộp đen: Là loại thép sở hữu màu đen ở bên ngoài, lớp màu đen này có cả ở trong và ở ngoài bề mặt của ống. Lớp màu đen này có độ bóng cao, ko bị bong tróc để lộ lớp thép bên trong. Nếu xuất hiện lớp màu đen bị phải bong ra cần thiết cẩn thận xem xét kỹ xem đấy có phải là mặt hàng giả mạo hay ko.

>>Xem thêm: Bảng báo giá thép hộp đen

– Thép hộp mạ kẽm: Thép hộp mạ kẽm sở hữu độ bóng sáng cao, dùng phương pháp tiên tiến phủ 1 lớp mạ kẽm lên trên bề mặt của nguyên liệu. Lớp mạ kẽm này với tác dụng giữ an toàn lớp thép hộp bên trong khỏi sự ăn mòn cũng như hình thành của lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên vật liệu. Bề mặt kẽm luôn luôn sáng bóng và không dễ dàng gặp phải bong tróc hay méo mó lúc di chuyển.

Ưu điểm thép hộp mạ kẽm

1. Chi phí ban đầu thấp. Chi phí mạ thấp hơn rất nhiều so với các lớp phủ bảo vệ cho các kết cấu thép khác.

2. Tốn ít công bảo trì – Chi phí về dài hạn cũng là rẻ nhất: Ngay cả khi chi phí ban đầu bị đẩy lên cao thì về dài hạn mạ kẽm vẫn luôn có chi phí tối ưu nhất  (vì nó có tuổi thọ lâu hơn và ít phải bảo trì). Việc bảo trì nhiều sẽ gây phát sinh rất nhiều chi phí đi kèm nhất là đối với các kết cấu ở vùng sâu, vùng xa hoặc ở các vị trí khó khăn chi việc bảo trì, việc bảo trì còn gây gián đoạn sản xuất, lãng phí thời gian rất nhiều.

3. Tuổi thọ cao: Tuổi thọ của lớp phủ mạ kẽm đối với các kết cấu thép trung bình là trên 50 năm trong các điều kiện thời tiết vùng nông thôn hoặc thành thị, ngay cả khi ở điều kiện biển hoặc tiếp xúc gần với biển thì tuổi thọ của kết cấu vẫn từ 20 – 25 năm thậm trí còn cao hơn nữa.

4. Độ bền cao:  với tính năng chống rỉ tốt và tuổi thọ của lớp phủ lâu dài thì tất nhiên kết cấu thép của bạn sẽ có độ bền cao hơn rất nhiều trong thời gian sử dụng

5. Tăng khả năng chịu lực: Một lớp phủ mạ kẽm có cấu trúc kim loại độc đáo sẽ mang đến cho kết cấu tính để khánh cao cho những va chạm cơ học trong quá trình vận chuyển, lắp đặt cũng như sử dụng

6. Tự động bảo vệ cho vùng bị hỏng thông qua cơ chế liên kết, khác hẳn với các phương pháp phú hữu cơ

7. Bảo vệ toàn diện. Tất cả các góc cạnh của thép đều được bảo vệ khi mạ kẽm, kể cả những khu vực khó tiếp cận nhất khi sử dụng phương pháp thủ công thông thường.

8. Dễ dàng kiểm tra. Lớp mạ kẽm được đánh giá dễ dàng bằng mắt thường hoặc sử dụng các phương pháp kiểm tra độ dày lớp phủ mà không cần phá hủy kết cấu của nó.

9. Thời gian lắp đặt nhanh. Không mất nhiều thời gian chuẩn bị bề mặt, sơn và kiểm tra. Khi nhận được thép, bạn có thể sử dụng ngay lập tức cho giai đoạn tiếp theo.

10. Một lớp phủ bảo vệ đầy đủ có thể được tạo ra trong vài phút và không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết

>>Xem thêm: Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm

Địa chỉ mua thép hộp tại Tphcm

Có rất nhiều đơn vị cung cấp thép hộp tại tphcm

Bạn nên chọn đơn vị có đầy đủ các tiêu chí sau để mua thép hộp

– Có bảng báo giá thép hộp công khai

– Tốt nhất là đại lý cấp 1 thông thường là công ty phân phối thép

– Năng lực cung cấp số lượng lớn

– Khả năng giao hàng đúng hạn

Ngoài ra còn những dịch vụ chăm sóc khách hàng đi cùng, chiết khấu ….

Nếu đơn vị hội tụ các yếu tố trên bạn hoàn toàn yên tâm khi mua hàng tại đó.

Một trong số các đơn vị như vậy có thể nhắc tới là tôn thép Sáng Chinh

Được cập nhật báo giá thép hộp thường xuyên qua Mail …

Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý

Thép hình C dùng để làm gì?

Thép hình C dùng để làm gì?

Cấu hình hình dạng của thép C trông tương tự như bảng chữ cái. Do đó chúng ta gọi chúng là hình chữ C. Thép hình C được sử dụng chủ yếu cho các ứng dụng tải phân bố đồng đều với mô men / uốn nhỏ.

Thép hình C dung để làm gì?

Thép hình C này có hiệu quả cao để được sử dụng như một thanh thép cấu trúc thứ cấp nơi tải được chuyển sang các thanh thép cấu trúc chính khác. Các cách sử dụng phổ biến nhất của thép hình C với tư cách là thanh thép cấu trúc thứ cấp là các thanh dầm ngang hỗ trợ sàn, xà gồ cho các vì kèo trên mái, đinh tán trong khung tường, các thanh thép hỗ trợ cho các cụm trần, v.v…

Sản phẩm thép hình C thích hợp làm khung, kèo thép, đòn tay cho các công trình nhà xưởng với sự thẩm mỹ, chắc chắn và bền bỉ.

Các ưu điểm vượt trội của sản phẩm

+ Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền mạ NOF nên mang lại tính thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn, rỉ sét

+ Không cần sơn chống rỉ nên tiết kiệm được chi phí bảo trì

+ Lắp đặt đơn giản, chi phí công trình thấp

+ Có các kích cỡ và độ dày đa dạng, phù hợp với tất cả các khẩu độ và thiết kế mọi công trình

+ Khả năng vượt nhịp lớn do được sản xuất với cường độ cao 450Mpa nhưng vẫn đảm bảo độ võng trong phạm vi cho phép

+ Có phụ kiện đồng bộ, có thể làm sạch bề mặt dễ dàng và an toàn thân thiện với người sử dụng.

Lưu ý trong bảo quản thép hình c

+ Không đặt thép hình C gần các khu vực chứa hóa chất như axit, bazo, muối.

+ Phải đặt thép hình trên kệ gỗ hoặc bê tông có đệm lót và cách mặt đất từ 10cm trở nên để tránh các trường hợp trầy xước, ẩm, oxy hóa

+ Không để chung thép hình mới và cũ với nhau để tránh bị lan rỉ sét

+ Tuyệt đối không để sản phẩm dính trực tiếp với nước mưa, vì axit trong nước mưa sẽ tạo nên những điểm mốc trắng gây mất thẩm mỹ cho thép hình

+ Và cuối cùng, để sản phẩm luôn giữ được độ bền đẹp, phải được lưu giữ trong kho thoáng mát, sạch sẽ và che chắn bụi bẩn.

Tham khảo: Bảng báo giá thép hình C

Bảng báo giá thép hình hiện nay

Bảng báo giá thép hình hiện nay

Thép Hình U, I, V, C, H, Z được cung cấp bởi Sáng Chinh. Các loại thép hình sản xuất trong nước Và Nhập Khẩu, Đạt Chuẩn ISO 9001, Có CO, CQ Đầy Đủ,  Miễn Phí Vận Chuyển.

Hôm nay chúng ta sẽ cùng Sáng Chinh cập nhật bảng báo giá thép hình các loại thông tin mới nhất từ các đơn vị sản xuất

Thép hình – bảng báo giá thép hình hiện nay

Thép hình là gì?

Thép hình là loại thép thường dùng trong xây dựng, nó có rất nhều loại theo hình các chữ khác nhau và kích thước khác nhau, tùy vào nhu cầu sử dụng và tính chất công việc mà chọn loại thép phù hợp

Thép hình được sử dụng rộng rãi trong xây dựng cũng như trong ngành công nghiệp cơ khí, đóng tàu thuyền như :

– Xây dựng cầu

– Kết cấu xây dựng

– Kệ kho chứa hàng hóa

– Xây dựng nhà xưởng

– Lò hơi công nghiệp

– Kết cấu kĩ thuật

– Đóng tàu

– Dầm cầu trục

– Bàn cân hạng nặng

– Khung vận chuyển hàng hóa, container

– Tháp truyền hình

– Làm cọc cho nền móng nhà xưởng

Bảng báo giá thép hình cập nhật bởi Sáng Chinh

Nhận bảng báo giá thép hình và các loại sắt thép khác vui lòng liên hệ Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937

Báo giá thép hình H tham khảo:

bảng báo giá thép hình h,bang bao gia thep hinh h

 Ứng dụng của từng loại thép hình ?

Thép hình chữ H: Thép này có khả năng chịu lực cực tốt nên được ứng dụng nhiều trong các công trình cần phải chịu lực lớn. Giá thép H sẽ rẻ hơn giá thép I

Thép hình chữ I: Loại thép này được ứng dụng nhiều trong các công trình cần lực ngang lớn, ví dụ như cấu trúc nhà thép tiền chế, các công trình cao tầng, đóng tàu thuyền,… Chúng thường được sử dụng như các vì kèo hỗ trợ quan trọng, hoặc khung chính, trong các tòa nhà.

Thép hình U: Ưu điểm của loại thép này là độ cứng cực cao và khả năng kháng va chạm vô cùng tốt nên được sử dụng nhiều làm thùng xe tải, xe ben hay các cột điện cao thế

Thép hình V: Khả năng chịu lực tốt nên được ứng dụng nhiều vào các đường dây tải điện cao thế, các công trình. Ứng dụng trong công trình công nghiệp, nông nghiệp, kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường, nghành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, khung container, kệ kho chứa hàng hóa, cầu, tháp truyền, nâng và vận chuyển máy móc, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, kết cấu nhà tiền chế, nâng và vận chuyển máy, làm cọc cho nền nóng nhà xưởng…

Tham khảo thêm: bảng báo giá thép hình V

Do tính chất kết cấu bền vững, tuổi thọ cao, dễ thi công nên thép hình rất được ưa chuộng

Tại sao nên mua thép hình tại Tôn thép Sáng Chinh

Công ty Tôn Thép Tôn thép Sáng Chinh là địa chỉ phân phối thép hình nói riêng và sắt thép xây dựng nói chung có thâm niên lâu năm trong nghề.

Chúng tôi hiện là đơn vị hàng đầu chuyên phân phôi thép hình xây dựng tại Tphcm và các tỉnh thành Miền Nam.

Công ty luôn sẵn hàng trong kho đáp ứng nhu cầu mọi đối tượng khách hàng trong và ngoài TPhcm

Chúng tôi có hệ thống vận tại chuyên nghiệp giao hàng miễn phí sau 2 giờ đặt hàng.

Chúng tôi luôn công khai báo giá thép hình trên trang web chính thức và báo giá cụ thể cho ai có nhu cầu

Công ty luôn cam kết chất lượng sản phẩm và giá là tốt nhất thị trường.

Nhận ngay bảng báo giá sắt thép xây dựng các loại khi gọi điện tới Tôn thép Sáng Chinh

Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý

chuyển tiền trung quốc

Vì sao không nên mang tiền mặt khi đi du lịch Trung Quốc

Bạn chưa đi du lịch Trung Quốc bao giờ. Bạn đang có nhu cầu đi du lịch Trung Quốc nhưng chưa có kinh nghiệm. Vậy chúng tôi sẽ chia sẻ 1 số kinh nghiệm khi đi du lịch Trung Quốc đặc biệt là nên đem tiền mặt bao nhiều giữ tiền bằng hình thức nào? Chuyển tiền sang Trung Quốc ra sao khi đi du lịch?

Tại sao Trung Quốc – đất nước hút du khách Việt

Trung Quốc là đất nước hút du khách Việt. Bởi du lịch Trung Quốc:

Du lịch Trung Quốc hút khách

  • Có chi phí rẻ hơn nhiều so với du lịch các nước Châu Á khác.
  • Địa lý gần dễ đi lại bằng đường hàng không hoặc qua cửa khẩu.
  • Dễ xin visa du lịch.
  • Khi muốn là có thể đi bất cứ thời gian nào: Trung Quốc là đất nước rộng lớn, nhiều địa điểm du lịch với nét đẹp riêng và khí hậu riêng biệt. Vì vậy, du khách có thể sang du Trung Quốc thăm thú cảnh quan vào bất cứ thời gian nào.
  • Nhiều danh lam thắng cảnh: Có số lượng di vật thể đứng thứ 3 cùng đa dạng các điểm thăm quan là nét hấp dấn của Trung Quốc với khách du lịch quốc tế.
  • Ẩm thực phong phú: Ngoài ra, đất nước này còn ghi dấu ấn trong lòng du khách bởi những món ăn hương bị đậm đà, chế biến cầy kỳ, đầy hương sắc.

Với các lý do trên là quá đủ để bạn nên đặt chân 1 lần tới đất nước thú vị này.

Vì sao không nên sử dụng tiền mặt khi du lịch Trung Quốc.

Không có nghĩa là bạn không được mang tiền mặt bên người đâu nhé. Tất nhiên, bạn sẽ cần một số tiền mặt bên người để chi trả cho các khoản cần thiết như đi lại, ăn uống. Lời khuyên ở đây là bạn chỉ nên mang số lượng vừa phải khi di chuyển bằng đường hàng không và đường bộ.

Bởi:

+ Pháp luật: Trên phương diện pháp luật Việt Nam có quy định rõ. Không được mang quá 5000 USD hoặc 15.000.000 đồng khi qua cửa khẩu. Nếu mang quá số tiền trên sẽ phải khai báo với hải quan. Việc khai báo đôi khi mất khá nhiều thời gian, ký giấy tờ lằng nhằng.

+ Đề phòng rủi ro: Thứ 2 là để đề phòng một số rủi ro khi đi du lịch. Nhiều người, không yên tâm khi để tiền tại khách sạn, nhà nghỉ. Vì thế có thói quen mang theo tất cả số tiền mình có trên người. Tuy nhiên, mang quá nhiều tiền bên ngoài có thể gặp một số rủi ro như rơi tiền, bị trộm cắp, cướp giật.

Chuyển tiền vào tài khoản Trung Quốc

Vì vậy, hãy cẩn thận chỉ nên mang số tiền vừa đủ và thanh toán các chi phí phát sinh bằng cách chuyển tiền vào tài khoản Trung Quốc hoặc chuyển tiền sang Trung Quốc.

Tính tiện dụng của cách chuyển tiền này là bạn có thể giao dịch ở bất cứ đâu ở Trung Quốc mà không cần phải đổi tiền. Đồng thời, bạn có thể có tiền ngay để sử dụng trong những tình huống phát sinh. Không còn phải lo lắng và mất thời gian canh giữ tiền, thoải mái tận hưởng cảm giác du lịch mà không còn phải lo lắng bằng dịch vụ chuyển tiền Trung Quốc tiện lợi.

Để tìm hiểu kỹ hơn về dịch vụ chuyển tiền vào tài khoản Trung Quốc, hoặc chuyển tiền sang Trung Quốc. Bạn có thể liên hệ với TrangNguyen qua website chuyentientrungquoc.com.vn hoặc Hotline 091.555.0909.

Tin liên quan: Những trường hợp chuyển tiền Việt Nam Trung Quốc

Bảng báo giá tôn hoa sen

Bảng báo giá tôn hoa sen giá cập nhật 2020

Bảng báo giá tôn hoa sen

STT ĐỘ DÀY ĐVT Kg/M ĐƠN GIÁ
01 3 dem 00 m 2.42 60.000
02 3 dem 50 m 2.89 68,000
03 4 dem 00 m 3.55 73,000
04 4 dem 50 m 4.00 81,000
05 5 dem 00 m 4.40 91,000

Để nhận bảng báo giá tôn hoa sen chi tiết khách hàng có thể gọi điện trực tiếp tới Tôn thép Sáng Chinh qua Hotline: 097.5555.055 – 0909.936.937 công ty hoặc truy cập Website Tôn thép Sáng Chinh

Đây là bảng báo giá tôn được công ty Tôn thép Sáng Chinh cập nhật thường xuyên và mới nhất

Tuy nhiên đây là giá bán lẻ đề xuất của công ty để nhận báo giá cho đơn hàng lớn quý khách vui lòng gọi về công ty để được tư vấn gửi báo giá

Bảng báo giá tôn hoa sen mùa noel

Báo giá tôn hoa sen giá mới nhất. Sáng chinh cập nhật giá tôn lạnh, tôn màu, tôn sóng, tôn la phong của thương hiệu Hoa Sen.

Thông tin giá này được áp dụng trong giai đoạn cuối tháng 12/2019 cho tới đầu năm 2020.Đến khi có thông tin thay đổi chúng tôi sẽ báo trước cho quý khách

Báo giá tôn hoa sen

XANH NGỌC – ĐỎ ĐẬM – VÀNG KEM,…
9 SÓNG TRÒN + 9 SÓNG VUÔNG

 

STT ĐỘ DÀY
(ĐO THỰC TẾ)
TRỌNG LƯỢNG
(KG/M)
ĐƠN GIÁ
(KHỔ 1,07M)
SÓNG TRÒN,SÓNG
VUÔNG, LA PHÔNG,
CHIỀU DÀI CẮT
THEO YÊU CẦU
CỦA QUÝ KHÁCH
1 3 dem 00 2.50 46.000
2 3 dem 30 2.70 56.000
3 3 dem 50 3.00 58.000
4 3 dem 80 3.30 60.000
5 4 dem 00 3.40 64.000
6 4 dem 20 3.70 69.000
7 4 dem 50 3.90 71.000
8 4 dem 80 4.10 74.000
9 5 dem 00 4.45 79.000
Nhận gia công tôn úp nóc, tôn vòm, tôn diềm, tôn sóng ngói, máng xối,…

BẢNG BÁO GIÁ TÔN ĐỔ PU CÁCH NHIỆT

 

STT ĐỘ DÀY ĐVT GIÁ PU CÁCH NHIỆT GHI CHÚ
01 3 dem 00 + ĐỔ PU m 107.000
02 3 dem 50 + ĐỔ PU m 122.000
03 4 dem 00 + ĐỔ PU m 128.000
04 4 dem 50 + ĐỔ PU m 135.000
05 5 dem 00 + ĐỔ PU m 144.000

 

Công ty Tôn thép Sáng Chinh chúng tôi là đơn vị phân phối các loại vật liệu xây dựng hàng đầu Tphcm và vùng phụ cận

Xem thêm: Bảng báo giá tôn lạnh

Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý

Tin liên quan: Bảng báo giá tôn màu thông tin đầu năm 2020

Cần thông tin bảng báo giá tôn lạnh hôm nay

Cần thông tin bảng báo giá tôn lạnh hôm nay

Bảng báo giá tôn lạnh – từ khóa về tôn được tìm kiếm nhiều nhất. Bởi vì không có công trình nào mà không sử dụng tôn lạnh. Vậy muốn có giá tôn lạnh quý khách vui lòng liên hệ Tông Thép Sáng Chinh 097.5555.055 – 0909.936.937

Bảng báo giá tôn lạnh 2020

Năm 2020 là năm khôi phục và phát triển của thị trường Tôn – Thép, đặc biệt là thị trường tôn lợp mái.

Điều này cũng đồng nghĩa với việc rất nhiều các thương hiệu tôn từ nội đến ngoại tham gia thị trường, thậm chí là cơ hội cho những nguồn tôn kém chất lượng, tôn giả, tôn nhái nhãn hiệu tràn lan, ảnh hưởng không nhỏ tới nhu cầu mua tôn đúng giá, đúng chất lượng của người sử dụng.

Chính vì vậy, người sử dụng nên biết cách tự bảo vệ mình bằng cách tìm kiếm thông tin và xác định hãng tôn uy tín, loại tôn phù hợp và giá tôn hợp lý trước khi mua tôn lợp mái.

Đối với mỗi loại công trình mái tôn khác nhau, những mục đích sử dụng mái tôn khác nhau, hay sở thích của chủ sở hữu công trình khác nhau mà bạn có thể chọn loại tôn lạnh lợp mái nhà phù hợp.

Hiện nay tôn lạnh cách nhiệt (tôn lạnh 3 lớp) đang trở thành xu hướng mới trong xây dựng các công trình mái tôn bởi khả năng chống nóng chống ôn cho công trình hoàn hảo. Báo giá tôn lạnh 3 lớp tuy cao hơn giá tôn lạnh màu thông thường nhưng giá trị lợi ích mà nó mang lại thì chưa có vật liệu lợp mái nào so sánh được.

Cùng theo dõi chi tiết bảng báo giá tôn lạnh Hoa Sen dưới đây để giúp bạn lập dự toán xây dựng công trình mái tôn cho chính mình:

Bảng báo giá tôn lạnh chống nóng trong công nghiệp

Tôn lạnh được sử dụng làm mái lợp cho công trình. Nhưng để tăng khả năng chống nắng người ta lót các phần xốp dưới mái tôn và sự kết hợp này người ta gọi là tôn xop

Đối với các công trình lợp mái tôn nhà xưởng, nhà tiền chế, nhà máy, nhà kho (gọi chung là các công trình công nghiệp), tôn chống nóng sóng vuông (6 sóng, 11 sóng) chính là sự lựa chọn hàng đầu.

Ngoài đặc tính cách nhiệt của tôn lạnh và lớp PU, tôn chống nóng 6 sóng, 11 sóng phù hợp về thẩm mỹ với tất cả các công trình mái tôn diện tích rộng, các công trình mái tôn mang phong cách hiện đại, vách ngăn các công trình nhà thép tiền chế, …

Để mua được tư vấn mua tôn chính hãng và đúng giá bạn hãy liên hệ trực tiếp các đại lý Tôn Hoa Sen trên toàn quốc để được tư vấn cụ thể và nhận thêm những ưu đãi của đại lý.

Để nhận bảng giá tôn lạnh chi tiết tại tỉnh thành nơi bạn ở hoặc báo giá ưu đãi cho dự án, bạn vui lòng liên hệ đến Sáng Chinh Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937

Bảng giá tôn lạnh màu Hoa Sen một lớp

Nếu như bạn đang tìm hiểu về loại tôn lạnh lợp mái hiên, mái sân thượng, làm vách ngăn, xây dựng nhà tiền chế,… thì tôn lạnh màu một lớp chính là sự lựa chọn không thể nào thiếu.

Với giá thành rẻ, đặc biệt tôn lạnh màu Hoa Sen có độ bền cực cao, chống chọi mọi điều kiện thời tiết và khí hậu. Tôn lạnh màu một lớp Hoa Sen được bảo hành chống ăn mòn lên tới 25 n

Xem thêm bảng báo giá tôn Hoa Sen

Báo giá tôn lạnh 3 lớp tại Tphcm

Tấm lợp cách nhiệt chống cháy Hoa Sen là dòng sản phẩm tôn lợp mái nhà chuyên dụng cho các công trình kho lạnh, kho tàng, nhà xưởng, nhà ở có yêu cầu cao về phòng chống cháy nổ

Trong tất cả các vật liệu lợp mái được sử dụng phổ biến hiện nay, tôn cách nhiệt chính là lựa chọn được ưa chuộng nhất bởi khả năng cách nhiệt, chống nóng cho mái nhà hoàn hảo, mẫu mã đẹp, giá thành rẻ, dễ dàng lắp đặt.

Bởi sự nổi bật về mặt thẩm mỹ, tôn giả ngói có thể sử dụng cho các công trình mang phong cách truyền thống và hầu hết các công trình mái tôn dân dụng.

Tôn Thép Sáng Chinh

  • Văn phòng 1: Số 287 Phan Anh, P. Bình Trị Đông, Quận Bình Tân, TP. HCM
  • Văn Phòng 2: Số 3 Tô Hiệu, P. Tân Thới Hòa, Quận Tân Phú, TP. HCM
  • Tel: 097.5555.055 – 0909.936.937 – 09.3456.9116 – 0932 117 666
  • Email: thepsangchinh@gmail.com
  • Giờ làm việc: 24/24h Tất cả các ngày trong tuần. Từ thứ 2 đến chủ nhật! Hạn chế gọi lúc khuya, bạn có thể nhắn tin chúng tôi sẽ trả lời sau.

Thông tin về bản đồ của tập đoàn Tôn Thép Sáng Chinh cho quý

Tin liên quan: Bảng báo giá thép Hòa Phát 2020 cập nhật bởi Sáng Chinh